OO4996

OO4996 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Milwaukee. Trong 549 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 75,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1630▲ 400,0%
Tháng 22017▼ 15,0%
Tháng 378▲ 14,3%
Tháng 4282▼ 92,9%
Tháng 53122▼ 29,0%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 72861▲ 117,9%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1033–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)150200▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%67,9%▲ 1,8%
Tháng 294,7%70,6%▼ 25,5%
Tháng 383,3%50,0%▼ 40,0%
Tháng 488,9%100,0%▲ 12,5%
Tháng 583,9%68,2%▼ 18,7%
Tháng 676,7%63,8%▼ 16,8%
Tháng 766,7%68,9%▲ 3,3%
Tháng 875,9%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1081,8%–đang tích luỹ
Tháng 1176,9%––
Tháng 1270,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,1%69,9%▼ 12,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)440,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,4% 535
  • Bị huỷ 2,6% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–MKE104 75,0%
  2. DFW–GJT72 76,1%
  3. GJT–DFW71 57,1%
  4. ORD–RST38 75,0%
  5. DSM–ORD36 61,8%
  6. LAX–OKC33 97,0%
  7. PHX–DRO31 90,3%
  8. PIA–ORD30 79,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD MKE Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế General Mitchell 108 21,8 phút 75,0% 104
DFW GJT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Grand Junction 1.243 16,6 phút 76,1% 72
GJT DFW Sân bay vùng Grand Junction – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.243 52,6 phút 57,1% 71
ORD RST Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Rochester 431 22,0 phút 75,0% 38
DSM ORD Sân bay quốc tế Des Moines – Sân bay quốc tế O'Hare 480 51,9 phút 61,8% 36
LAX OKC Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay OKC Will Rogers World 1.906 -4,9 phút 97,0% 33
PHX DRO Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay hạt Durango La Plata 565 3,4 phút 90,3% 31
PIA ORD Sân bay quốc tế General Wayne A. Downing Peoria – Sân bay quốc tế O'Hare 209 108,9 phút 79,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 40 40 82,5% 0
tháng 12/2024 8 8 75,0% 0
tháng 1/2025 6 6 66,7% 0
tháng 2/2025 20 19 94,7% 1
tháng 3/2025 7 6 83,3% 1
tháng 4/2025 28 27 88,9% 1
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 30 30 76,7% 0
tháng 7/2025 28 27 66,7% 1
tháng 8/2025 31 29 75,9% 2
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 33 33 81,8% 0
tháng 11/2025 28 26 76,9% 2
tháng 12/2025 29 27 70,4% 2
tháng 1/2026 30 28 67,9% 2
tháng 2/2026 17 17 70,6% 0
tháng 3/2026 8 8 50,0% 0
tháng 4/2026 2 2 100,0% 0
tháng 5/2026 22 22 68,2% 0
tháng 6/2026 60 58 63,8% 2
tháng 7/2026 61 61 68,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…