ICAO KPIA

General Wayne A. Downing Peoria (PIA)

Sân bay quốc tế General Wayne A. Downing Peoria phục vụ 75.167 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 7,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1852995▲ 16,8%
Tháng 2794942▲ 18,6%
Tháng 39851.106▲ 12,3%
Tháng 41.0221.139▲ 11,4%
Tháng 51.0741.139▲ 6,1%
Tháng 61.0711.125▲ 5,0%
Tháng 71.1111.120▲ 0,8%
Tháng 81.067––
Tháng 91.005––
Tháng 101.100–đang tích luỹ
Tháng 111.001––
Tháng 121.064––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.9097.566▲ 9,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 156.21362.682▲ 11,5%
Tháng 251.78255.679▲ 7,5%
Tháng 371.92469.685▼ 3,1%
Tháng 465.49860.893▼ 7,0%
Tháng 571.99867.481▼ 6,3%
Tháng 678.71073.551▼ 6,6%
Tháng 781.09475.167▼ 7,3%
Tháng 866.762––
Tháng 960.145––
Tháng 1069.798–đang tích luỹ
Tháng 1161.759––
Tháng 1269.708––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)477.219465.138▼ 2,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1683711▲ 4,1%
Tháng 2703694▼ 1,3%
Tháng 3797744▼ 6,7%
Tháng 4838786▼ 6,2%
Tháng 5832884▲ 6,3%
Tháng 6858814▼ 5,1%
Tháng 71.110842▼ 24,2%
Tháng 8962––
Tháng 9987––
Tháng 101.002–đang tích luỹ
Tháng 111.188––
Tháng 12933––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.8225.476▼ 5,9%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 173.95782.882▲ 12,1%
Tháng 265.63872.891▲ 11,1%
Tháng 386.47187.925▲ 1,7%
Tháng 485.01585.791▲ 0,9%
Tháng 590.21986.685▼ 3,9%
Tháng 695.61790.634▼ 5,2%
Tháng 795.75292.176▼ 3,7%
Tháng 885.250––
Tháng 975.352––
Tháng 1087.917–đang tích luỹ
Tháng 1183.591––
Tháng 1291.979––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)592.669598.984▲ 1,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 176,0%75,6%▼ 0,5%
Tháng 278,9%76,4%▼ 3,2%
Tháng 383,2%79,3%▼ 4,7%
Tháng 477,0%71,0%▼ 7,9%
Tháng 579,8%77,8%▼ 2,5%
Tháng 682,3%81,2%▼ 1,4%
Tháng 784,7%81,5%▼ 3,7%
Tháng 878,3%––
Tháng 979,8%––
Tháng 1079,4%–đang tích luỹ
Tháng 1173,9%––
Tháng 1275,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,3%77,5%▼ 3,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 693 730 811 808 836 889 876 862 817 865 838 921
2025 852 794 985 1.022 1.074 1.071 1.111 1.067 1.005 1.100 1.001 1.064
2026 995 942 1.106 1.139 1.139 1.125 1.120
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

76,9% trong 459 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế General Wayne A. Downing Peoria cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,7%78,6%▲ 1,2%
Tháng 276,6%78,3%▲ 2,2%
Tháng 374,7%73,3%▼ 1,9%
Tháng 481,0%78,1%▼ 3,5%
Tháng 578,3%82,7%▲ 5,5%
Tháng 672,8%77,2%▲ 6,1%
Tháng 769,9%76,9%▲ 10,1%
Tháng 875,9%––
Tháng 986,8%––
Tháng 1084,2%–đang tích luỹ
Tháng 1180,9%––
Tháng 1268,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,8%77,9%▲ 2,7%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất07:00–08:002,7phút · 224 chuyến ghi nhận · 218 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất34,3phút07:00 ↔ 20:00
Chuyến bay ghi nhận9.570Sân bay quốc tế General Wayne A. Downing Peoria

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0087,9%15,6 phút489514
06:0088,6%12,3 phút1.3871.426
07:0092,7%2,7 phút218224
08:0084,3%9,6 phút707715
09:0084,5%4,4 phút407414
10:0078,7%15,8 phút916937
11:0079,0%15,1 phút594601
12:0086,8%7,3 phút355357
13:0078,4%19,9 phút412426
14:0073,9%20,9 phút326329
15:0072,0%24,4 phút571586
16:0062,8%33,7 phút768786
17:0069,8%24,1 phút9861.018
18:0071,2%19,9 phút500511
19:0069,5%34,1 phút236260
20:0065,1%37,0 phút295303
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—138138
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2424
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai76,1%21,3 phút1.4251.466
Thứ Ba79,8%14,2 phút1.2131.235
Thứ Tư81,4%14,1 phút1.2341.254
Thứ Năm78,3%19,5 phút1.3821.409
Thứ Sáu77,2%21,5 phút1.4151.448
Thứ Bảy78,4%16,0 phút1.2861.342
Chủ Nhật74,5%22,0 phút1.3751.416

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T178,2%14,6 phút784810
T277,5%19,0 phút720736
T374,0%22,5 phút861889
T479,5%17,1 phút1.0031.035
T580,3%19,4 phút936950
T674,9%21,5 phút955978
T773,2%30,8 phút970994
T875,9%20,9 phút457470
T986,8%5,2 phút424425
T1085,8%6,2 phút683686
T1181,8%12,7 phút720759
T1272,3%21,8 phút817838

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 75,9% 7.263
  • Trễ trên 15 phút 21,6% 2.067
  • Bị huỷ 2,5% 240
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế General Wayne A. Downing Peoria thải ra 62,2 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 4,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn67,455,762,2
CO (Carbon monoxide)tấn211129141
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn8,75,86,8
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn33,731,924,9
PM2.5 (Bụi mịn)tấn4,03,64,3
PM10 (Bụi)tấn4,33,94,7
Lead (Chì)kg46,239,356,5
CO₂ (Carbon dioxide)tấn12.28712.066—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…