OO3946

OO3946 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Lansing – Detroit. Trong 838 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13330▼ 9,1%
Tháng 2–28–
Tháng 34655▲ 19,6%
Tháng 460600,0%
Tháng 56212▼ 80,6%
Tháng 65024▼ 52,0%
Tháng 74631▼ 32,6%
Tháng 850––
Tháng 952––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1148––
Tháng 1243––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 163,6%88,0%▲ 38,3%
Tháng 2–82,1%–
Tháng 376,1%75,5%▼ 0,8%
Tháng 483,3%82,8%▼ 0,7%
Tháng 595,2%100,0%▲ 5,1%
Tháng 672,0%100,0%▲ 38,9%
Tháng 748,9%93,6%▲ 91,3%
Tháng 858,0%––
Tháng 986,5%––
Tháng 1086,5%–đang tích luỹ
Tháng 1182,6%––
Tháng 1251,2%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 105–
Tháng 2–0–
Tháng 302–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 825
  • Bị huỷ 1,6% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAN–DTW159 72,2%
  2. DTW–LAN159 66,2%
  3. SHV–ATL62 86,0%
  4. SEA–ONT55 94,6%
  5. ONT–SEA55 92,7%
  6. FAR–ATL55 96,3%
  7. ORD–DTW36 80,0%
  8. DTW–ORD36 82,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAN DTW Sân bay quốc tế Lansing – Sân bay quốc tế Detroit 119 26,9 phút 72,2% 159
DTW LAN Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Lansing 119 20,9 phút 66,2% 159
SHV ATL Sân bay vùng Shreveport – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 886 19,8 phút 86,0% 62
SEA ONT Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Ontario 1.540 -2,0 phút 94,6% 55
ONT SEA Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.540 -0,3 phút 92,7% 55
FAR ATL Sân bay quốc tế Hector – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.808 2,4 phút 96,3% 55
ORD DTW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Detroit 376 17,7 phút 80,0% 36
DTW ORD Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế O'Hare 376 15,6 phút 82,9% 36
CHA ATL Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field) – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 171 21,7 phút 72,2% 36
ATL CHA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field) 171 12,6 phút 77,8% 36
DTW BTV Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington 862 55,2 phút 71,0% 31
CLE DTW Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Detroit 153 3,6 phút 93,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 10 10 80,0% 0
tháng 12/2024 26 26 61,5% 0
tháng 1/2025 33 33 63,6% 0
tháng 3/2025 46 46 76,1% 0
tháng 4/2025 60 60 83,3% 0
tháng 5/2025 62 62 95,2% 0
tháng 6/2025 50 50 72,0% 0
tháng 7/2025 46 45 48,9% 1
tháng 8/2025 50 50 58,0% 0
tháng 9/2025 52 52 86,5% 0
tháng 10/2025 52 52 86,5% 0
tháng 11/2025 48 46 82,6% 2
tháng 12/2025 43 43 51,2% 0
tháng 1/2026 30 25 88,0% 5
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 55 53 75,5% 2
tháng 4/2026 60 58 82,8% 2
tháng 5/2026 12 12 100,0% 0
tháng 6/2026 24 23 100,0% 1
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…