OO3821
OO3821 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Louisville – Detroit. Trong 1.090 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,4%trên 1.090 chuyến
- Chậm trung bình2,9 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 49 | 29 | ▼ 40,8% |
| Tháng 2 | 44 | 46 | ▲ 4,5% |
| Tháng 3 | 58 | 62 | ▲ 6,9% |
| Tháng 4 | 43 | 60 | ▲ 39,5% |
| Tháng 5 | 52 | 12 | ▼ 76,9% |
| Tháng 6 | 60 | 48 | ▼ 20,0% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 50 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 368 | 319 | ▼ 13,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62,5% | 85,7% | ▲ 37,1% |
| Tháng 2 | 52,3% | 73,9% | ▲ 41,4% |
| Tháng 3 | 84,5% | 81,0% | ▼ 4,1% |
| Tháng 4 | 74,4% | 93,3% | ▲ 25,4% |
| Tháng 5 | 96,2% | 100,0% | ▲ 4,0% |
| Tháng 6 | 93,3% | 87,5% | ▼ 6,2% |
| Tháng 7 | 96,8% | 88,7% | ▼ 8,3% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 96,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,1% | – | – |
| Tháng 12 | 92,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,0% | 87,2% | ▲ 9,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 1.079
- Bị huỷ 1,0% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 39 | 39 | 76,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 39 | 39 | 97,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 28 | 89,3% | 3 |
| tháng 1/2025 | 49 | 48 | 62,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 52,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 58 | 58 | 84,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 43 | 43 | 74,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 52 | 52 | 96,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 96,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 96,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 58 | 93,1% | 2 |
| tháng 12/2025 | 50 | 50 | 92,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 29 | 28 | 85,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 46 | 46 | 73,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 58 | 81,0% | 4 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 48 | 48 | 87,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |