OO3820

OO3820 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Spokane. Trong 666 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12731▲ 14,8%
Tháng 24411▼ 75,0%
Tháng 31824▲ 33,3%
Tháng 42830▲ 7,1%
Tháng 5656▲ 833,3%
Tháng 61860▲ 233,3%
Tháng 72662▲ 138,5%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1112––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)167274▲ 64,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,2%77,8%▼ 1,8%
Tháng 261,4%27,3%▼ 55,6%
Tháng 3100,0%65,2%▼ 34,8%
Tháng 4100,0%73,3%▼ 26,7%
Tháng 5100,0%89,3%▼ 10,7%
Tháng 688,9%95,0%▲ 6,9%
Tháng 776,9%93,6%▲ 21,6%
Tháng 875,9%––
Tháng 996,7%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1191,7%––
Tháng 1286,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,6%74,5%▼ 14,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 134▲ 33,3%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)35▲ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 658
  • Bị huỷ 1,2% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SEA–GEG137 89,1%
  2. SLC–ABQ86 96,5%
  3. ABQ–SLC86 90,7%
  4. MGM–ATL39 71,1%
  5. ATL–MGM39 73,7%
  6. MSP–ICT36 65,7%
  7. MKE–DTW33 72,7%
  8. DTW–MKE33 69,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 44 44 79,6% 0
tháng 12/2024 44 44 72,7% 0
tháng 1/2025 27 24 79,2% 3
tháng 2/2025 44 44 61,4% 0
tháng 3/2025 18 18 100,0% 0
tháng 4/2025 28 28 100,0% 0
tháng 5/2025 6 6 100,0% 0
tháng 6/2025 18 18 88,9% 0
tháng 7/2025 26 26 76,9% 0
tháng 8/2025 29 29 75,9% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 100,0% 0
tháng 11/2025 12 12 91,7% 0
tháng 12/2025 15 15 86,7% 0
tháng 1/2026 31 27 77,8% 4
tháng 2/2026 11 11 27,3% 0
tháng 3/2026 24 23 65,2% 1
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 56 56 89,3% 0
tháng 6/2026 60 60 95,0% 0
tháng 7/2026 62 62 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…