OH5530

OH5530 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Asheville. Trong 885 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15062▲ 24,0%
Tháng 25635▼ 37,5%
Tháng 33631▼ 13,9%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 53129▼ 6,5%
Tháng 65626▼ 53,6%
Tháng 76226▼ 58,1%
Tháng 862––
Tháng 932––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)321235▼ 26,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%98,1%▲ 30,8%
Tháng 272,6%91,2%▲ 25,7%
Tháng 377,8%77,4%▼ 0,5%
Tháng 493,3%69,2%▼ 25,8%
Tháng 590,0%77,8%▼ 13,6%
Tháng 669,8%91,7%▲ 31,3%
Tháng 777,4%88,5%▲ 14,3%
Tháng 876,3%––
Tháng 993,8%––
Tháng 1072,7%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1273,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,4%84,8%▲ 6,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1210▲ 400,0%
Tháng 251▼ 80,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 512▲ 100,0%
Tháng 632▼ 33,3%
Tháng 700–
Tháng 83––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1115▲ 36,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,0% 850
  • Bị huỷ 4,0% 35

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–AVL99 79,2%
  2. AVL–CLT99 72,6%
  3. DCA–CID91 87,8%
  4. LFT–DFW79 69,7%
  5. PIA–DFW62 69,5%
  6. DFW–PIA62 75,0%
  7. JAX–PHL54 81,1%
  8. DFW–LFT50 77,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CLT AVL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay vùng Asheville 147 8,3 phút 79,2% 99
AVL CLT Sân bay vùng Asheville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 147 20,2 phút 72,6% 99
DCA CID Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay The Eastern Iowa 1.286 6,3 phút 87,8% 91
LFT DFW Sân bay vùng Lafayette – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 564 16,5 phút 69,7% 79
PIA DFW Sân bay quốc tế General Wayne A. Downing Peoria – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.083 51,0 phút 69,5% 62
DFW PIA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế General Wayne A. Downing Peoria 1.083 24,2 phút 75,0% 62
JAX PHL Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.195 9,6 phút 81,1% 54
DFW LFT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Lafayette 564 13,1 phút 77,6% 50
DFW BHM Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) 959 35,3 phút 63,9% 37
SGF DFW Sân bay Springfield Branson National – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 587 -7,4 phút 100,0% 35
DFW SGF Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Springfield Branson National 587 -7,1 phút 100,0% 35
XNA PHL Sân bay khu vực Northwest Arkansas – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.712 4,2 phút 93,9% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 76,3% 0
tháng 11/2024 54 52 76,9% 2
tháng 12/2024 36 36 77,8% 0
tháng 1/2025 50 48 75,0% 2
tháng 2/2025 56 51 72,6% 5
tháng 3/2025 36 36 77,8% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 30 90,0% 1
tháng 6/2025 56 53 69,8% 3
tháng 7/2025 62 62 77,4% 0
tháng 8/2025 62 59 76,3% 3
tháng 9/2025 32 32 93,8% 0
tháng 10/2025 57 55 72,7% 2
tháng 11/2025 29 29 75,9% 0
tháng 12/2025 21 19 73,7% 2
tháng 1/2026 62 52 98,1% 10
tháng 2/2026 35 34 91,2% 1
tháng 3/2026 31 31 77,4% 0
tháng 4/2026 26 26 69,2% 0
tháng 5/2026 29 27 77,8% 2
tháng 6/2026 26 24 91,7% 2
tháng 7/2026 26 26 88,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…