OH5504
OH5504 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Greenville. Trong 689 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 76,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,1%trên 689 chuyến
- Chậm trung bình19,4 phút
- Tháng 7/202630▲ 20,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,9%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 62 | ▲ 106,7% |
| Tháng 2 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 3 | 30 | 43 | ▲ 43,3% |
| Tháng 4 | 49 | 35 | ▼ 28,6% |
| Tháng 5 | 52 | 31 | ▼ 40,4% |
| Tháng 6 | 34 | 30 | ▼ 11,8% |
| Tháng 7 | 25 | 30 | ▲ 20,0% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 20 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 56 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 246 | 257 | ▲ 4,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,0% | 76,9% | ▲ 11,5% |
| Tháng 2 | 65,4% | 76,9% | ▲ 17,7% |
| Tháng 3 | 79,3% | 75,7% | ▼ 4,6% |
| Tháng 4 | 69,4% | 69,7% | ▲ 0,4% |
| Tháng 5 | 82,7% | 83,9% | ▲ 1,4% |
| Tháng 6 | 94,1% | 63,3% | ▼ 32,7% |
| Tháng 7 | 69,6% | 57,1% | ▼ 17,9% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,5% | – | – |
| Tháng 12 | 67,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,6% | 71,9% | ▼ 4,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 10 | ▲ 900,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 6 | ▲ 500,0% |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 20 | ▲ 400,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,1% 662
- Bị huỷ 3,9% 27
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 49 | 49 | 69,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 52 | 52 | 82,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 94,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 25 | 23 | 69,6% | 2 |
| tháng 8/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 54 | 54 | 81,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 56 | 53 | 67,9% | 3 |
| tháng 1/2026 | 62 | 52 | 76,9% | 10 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 43 | 37 | 75,7% | 6 |
| tháng 4/2026 | 35 | 33 | 69,7% | 2 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 28 | 57,1% | 2 |