OH5457
OH5457 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Washington – Rochester. Trong 995 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,6%trên 995 chuyến
- Chậm trung bình18,1 phút
- Tháng 7/202630▼ 47,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,9%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53 | 5 | ▼ 90,6% |
| Tháng 2 | 52 | 16 | ▼ 69,2% |
| Tháng 3 | 61 | 31 | ▼ 49,2% |
| Tháng 4 | 60 | 54 | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 62 | 51 | ▼ 17,7% |
| Tháng 6 | 56 | 30 | ▼ 46,4% |
| Tháng 7 | 57 | 30 | ▼ 47,4% |
| Tháng 8 | 61 | – | – |
| Tháng 9 | 56 | – | – |
| Tháng 10 | 57 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 47 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 401 | 217 | ▼ 45,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,6% | 100,0% | ▲ 45,7% |
| Tháng 2 | 57,5% | 100,0% | ▲ 74,1% |
| Tháng 3 | 89,8% | 90,0% | ▲ 0,2% |
| Tháng 4 | 91,4% | 81,5% | ▼ 10,8% |
| Tháng 5 | 70,7% | 88,2% | ▲ 24,8% |
| Tháng 6 | 53,1% | 90,0% | ▲ 69,6% |
| Tháng 7 | 50,0% | 86,2% | ▲ 72,4% |
| Tháng 8 | 51,7% | – | – |
| Tháng 9 | 73,2% | – | – |
| Tháng 10 | 79,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,6% | – | – |
| Tháng 12 | 83,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,7% | 90,8% | ▲ 32,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 5 | 1 | ▼ 80,0% |
| Tháng 3 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 7 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 7 | 1 | ▼ 85,7% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 29 | 3 | ▼ 89,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,1% 956
- Bị huỷ 3,9% 39
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 23 | 22 | 95,5% | 1 |
| tháng 12/2024 | 39 | 38 | 65,8% | 1 |
| tháng 1/2025 | 53 | 51 | 68,6% | 2 |
| tháng 2/2025 | 52 | 47 | 57,5% | 5 |
| tháng 3/2025 | 61 | 59 | 89,8% | 2 |
| tháng 4/2025 | 60 | 58 | 91,4% | 2 |
| tháng 5/2025 | 62 | 58 | 70,7% | 4 |
| tháng 6/2025 | 56 | 49 | 53,1% | 7 |
| tháng 7/2025 | 57 | 50 | 50,0% | 7 |
| tháng 8/2025 | 61 | 58 | 51,7% | 3 |
| tháng 9/2025 | 56 | 56 | 73,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 57 | 57 | 79,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 54 | 52 | 84,6% | 2 |
| tháng 12/2025 | 47 | 47 | 83,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 16 | 15 | 100,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 81,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 88,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |