OH5326

OH5326 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Atlanta. Trong 573 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1545▼ 90,7%
Tháng 23417▼ 50,0%
Tháng 31031▲ 210,0%
Tháng 42730▲ 11,1%
Tháng 531310,0%
Tháng 6930▲ 233,3%
Tháng 7531▲ 520,0%
Tháng 849––
Tháng 952––
Tháng 1034–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 1214––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)170175▲ 2,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,6%80,0%▲ 13,3%
Tháng 265,5%100,0%▲ 52,6%
Tháng 370,0%74,2%▲ 6,0%
Tháng 477,8%80,0%▲ 2,9%
Tháng 576,7%90,3%▲ 17,8%
Tháng 666,7%86,7%▲ 30,0%
Tháng 7100,0%74,2%▼ 25,8%
Tháng 879,6%––
Tháng 988,5%––
Tháng 1085,3%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1242,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,3%83,6%▲ 11,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 250▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)90▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 564
  • Bị huỷ 1,6% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–ATL106 82,9%
  2. CLT–ORF72 80,6%
  3. PHL–BTV54 77,8%
  4. BTV–PHL54 88,9%
  5. CLT–BHM47 87,2%
  6. PVD–DCA37 59,4%
  7. DCA–PVD37 71,4%
  8. RIC–PHL30 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 100,0% 0
tháng 11/2024 28 28 100,0% 0
tháng 12/2024 35 35 77,1% 0
tháng 1/2025 54 51 70,6% 3
tháng 2/2025 34 29 65,5% 5
tháng 3/2025 10 10 70,0% 0
tháng 4/2025 27 27 77,8% 0
tháng 5/2025 31 30 76,7% 1
tháng 6/2025 9 9 66,7% 0
tháng 7/2025 5 5 100,0% 0
tháng 8/2025 49 49 79,6% 0
tháng 9/2025 52 52 88,5% 0
tháng 10/2025 34 34 85,3% 0
tháng 11/2025 3 3 100,0% 0
tháng 12/2025 14 14 42,9% 0
tháng 1/2026 5 5 80,0% 0
tháng 2/2026 17 17 100,0% 0
tháng 3/2026 31 31 74,2% 0
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 31 31 74,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…