OH5319

OH5319 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Charlotte. Trong 616 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11227▲ 125,0%
Tháng 23218▼ 43,8%
Tháng 31223▲ 91,7%
Tháng 45451▼ 5,6%
Tháng 56059▼ 1,7%
Tháng 63444▲ 29,4%
Tháng 7318▼ 74,2%
Tháng 822––
Tháng 91––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)235230▼ 2,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%72,0%▼ 20,0%
Tháng 282,1%100,0%▲ 21,7%
Tháng 3100,0%63,6%▼ 36,4%
Tháng 467,3%53,1%▼ 21,2%
Tháng 569,0%75,4%▲ 9,4%
Tháng 682,4%66,7%▼ 19,0%
Tháng 758,1%71,4%▲ 23,0%
Tháng 895,2%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1192,3%––
Tháng 1284,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,4%71,7%▼ 8,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 241▼ 75,0%
Tháng 301–
Tháng 4220,0%
Tháng 5220,0%
Tháng 602–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1011▲ 10,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,3% 593
  • Bị huỷ 3,7% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BNA–CLT83 75,6%
  2. PHL–BTV61 78,0%
  3. BTV–PHL61 62,7%
  4. MSP–DCA44 90,7%
  5. DCA–MEM44 59,5%
  6. MEM–DCA38 61,1%
  7. BHM–DFW37 79,4%
  8. PHL–DTW34 78,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 10 90,0% 0
tháng 11/2024 7 7 42,9% 0
tháng 12/2024 39 39 59,0% 0
tháng 1/2025 12 10 90,0% 2
tháng 2/2025 32 28 82,1% 4
tháng 3/2025 12 12 100,0% 0
tháng 4/2025 54 52 67,3% 2
tháng 5/2025 60 58 69,0% 2
tháng 6/2025 34 34 82,4% 0
tháng 7/2025 31 31 58,1% 0
tháng 8/2025 22 21 95,2% 1
tháng 9/2025 1 1 100,0% 0
tháng 10/2025 26 26 100,0% 0
tháng 11/2025 27 26 92,3% 1
tháng 12/2025 19 19 84,2% 0
tháng 1/2026 27 25 72,0% 2
tháng 2/2026 18 17 100,0% 1
tháng 3/2026 23 22 63,6% 1
tháng 4/2026 51 49 53,1% 2
tháng 5/2026 59 57 75,4% 2
tháng 6/2026 44 42 66,7% 2
tháng 7/2026 8 7 71,4% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…