OH5224

OH5224 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Wichita – Washington. Trong 734 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 71,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12031▲ 55,0%
Tháng 22435▲ 45,8%
Tháng 33249▲ 53,1%
Tháng 46057▼ 5,0%
Tháng 53162▲ 100,0%
Tháng 63560▲ 71,4%
Tháng 74860▲ 25,0%
Tháng 812––
Tháng 927––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)250354▲ 41,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%67,9%▼ 23,7%
Tháng 280,0%90,3%▲ 12,9%
Tháng 371,9%72,1%▲ 0,3%
Tháng 473,3%87,7%▲ 19,6%
Tháng 575,0%75,8%▲ 1,1%
Tháng 668,8%47,3%▼ 31,2%
Tháng 770,3%49,1%▼ 30,1%
Tháng 890,9%––
Tháng 996,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1144,0%––
Tháng 1253,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,4%70,0%▼ 7,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 2440,0%
Tháng 306–
Tháng 400–
Tháng 530▼ 100,0%
Tháng 635▲ 66,7%
Tháng 7115▼ 54,5%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23230,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 93,3% 685
  • Bị huỷ 6,7% 49

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ICT–DCA71 50,0%
  2. DCA–ICT71 52,9%
  3. DCA–RDU67 54,8%
  4. IAH–DCA45 77,5%
  5. ECP–CLT44 86,4%
  6. CLT–ECP44 84,1%
  7. PHL–STL37 68,8%
  8. DCA–IAH37 79,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ICT DCA Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.782 34,7 phút 50,0% 71
DCA ICT Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National 1.782 45,2 phút 52,9% 71
DCA RDU Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 365 30,3 phút 54,8% 67
IAH DCA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.942 12,0 phút 77,5% 45
ECP CLT Sân bay quốc tế Northwest Florida Beaches – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 705 6,4 phút 86,4% 44
CLT ECP Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Northwest Florida Beaches 705 5,8 phút 84,1% 44
PHL STL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.306 17,5 phút 68,8% 37
DCA IAH Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay liên lục địa George Bush 1.942 9,2 phút 79,4% 37
MCI DCA Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.524 124,0 phút 69,0% 35
DCA MCI Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Kansas City 1.524 20,7 phút 67,9% 35
ILM CLT Sân bay quốc tế Wilmington – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 297 -6,6 phút 96,9% 32
PHL CVG Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky 814 13,1 phút 87,1% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 21 21 100,0% 0
tháng 12/2024 9 9 77,8% 0
tháng 1/2025 20 18 88,9% 2
tháng 2/2025 24 20 80,0% 4
tháng 3/2025 32 32 71,9% 0
tháng 4/2025 60 60 73,3% 0
tháng 5/2025 31 28 75,0% 3
tháng 6/2025 35 32 68,8% 3
tháng 7/2025 48 37 70,3% 11
tháng 8/2025 12 11 90,9% 1
tháng 9/2025 27 27 96,3% 0
tháng 10/2025 6 6 100,0% 0
tháng 11/2025 26 25 44,0% 1
tháng 12/2025 29 28 53,6% 1
tháng 1/2026 31 28 67,9% 3
tháng 2/2026 35 31 90,3% 4
tháng 3/2026 49 43 72,1% 6
tháng 4/2026 57 57 87,7% 0
tháng 5/2026 62 62 75,8% 0
tháng 6/2026 60 55 47,3% 5
tháng 7/2026 60 55 49,1% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…