OH5139

OH5139 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Burlington – Philadelphia. Trong 734 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1599▼ 84,7%
Tháng 24018▼ 55,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 45748▼ 15,8%
Tháng 53545▲ 28,6%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 926––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 1154––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)283212▼ 25,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,8%100,0%▲ 30,2%
Tháng 278,4%83,3%▲ 6,3%
Tháng 376,7%60,0%▼ 21,7%
Tháng 476,4%43,8%▼ 42,7%
Tháng 582,9%67,4%▼ 18,6%
Tháng 695,8%77,8%▼ 18,8%
Tháng 784,0%96,7%▲ 15,1%
Tháng 893,6%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1281,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,6%75,6%▼ 7,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 131▼ 66,7%
Tháng 230▼ 100,0%
Tháng 3110,0%
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 502–
Tháng 663▼ 50,0%
Tháng 761▼ 83,3%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)218▼ 61,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,9% 704
  • Bị huỷ 4,1% 30

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BTV–PHL134 88,9%
  2. DFW–ICT76 84,9%
  3. DCA–CAE38 52,6%
  4. CAE–DCA38 46,0%
  5. DAB–CLT37 82,9%
  6. CLT–DAB37 83,3%
  7. ROC–CLT31 77,4%
  8. PHL–CVG31 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 32 32 90,6% 0
tháng 12/2024 55 55 83,6% 0
tháng 1/2025 59 56 76,8% 3
tháng 2/2025 40 37 78,4% 3
tháng 3/2025 31 30 76,7% 1
tháng 4/2025 57 55 76,4% 2
tháng 5/2025 35 35 82,9% 0
tháng 6/2025 30 24 95,8% 6
tháng 7/2025 31 25 84,0% 6
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 26 26 92,3% 0
tháng 10/2025 4 4 75,0% 0
tháng 11/2025 54 54 88,9% 0
tháng 12/2025 17 16 81,3% 1
tháng 1/2026 9 8 100,0% 1
tháng 2/2026 18 18 83,3% 0
tháng 3/2026 31 30 60,0% 1
tháng 4/2026 48 48 43,8% 0
tháng 5/2026 45 43 67,4% 2
tháng 6/2026 30 27 77,8% 3
tháng 7/2026 31 30 96,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…