OH5107

OH5107 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Philadelphia. Trong 756 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13110▼ 67,7%
Tháng 2267▼ 73,1%
Tháng 32726▼ 3,7%
Tháng 46046▼ 23,3%
Tháng 51256▲ 366,7%
Tháng 62660▲ 130,8%
Tháng 73160▲ 93,5%
Tháng 827––
Tháng 958––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1151––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)213265▲ 24,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,5%90,0%▲ 10,5%
Tháng 284,0%100,0%▲ 19,0%
Tháng 396,3%80,8%▼ 16,1%
Tháng 479,3%78,3%▼ 1,3%
Tháng 591,7%87,5%▼ 4,5%
Tháng 684,6%88,3%▲ 4,4%
Tháng 777,4%59,6%▼ 23,0%
Tháng 852,0%––
Tháng 989,7%––
Tháng 1094,4%–đang tích luỹ
Tháng 1189,6%––
Tháng 1271,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,0%83,5%▼ 1,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 140▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 708–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)78▲ 14,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,4% 736
  • Bị huỷ 2,6% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–PHL74 87,0%
  2. DCA–CAE71 82,1%
  3. CAE–DCA71 73,1%
  4. ORD–DAY62 79,0%
  5. CLT–BNA37 78,4%
  6. BNA–CLT37 81,1%
  7. GSP–CLT35 82,9%
  8. SRQ–CLT33 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL PHL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.072 11,4 phút 87,0% 74
DCA CAE Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay Columbia Metropolitan 657 14,2 phút 82,1% 71
CAE DCA Sân bay Columbia Metropolitan – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 657 30,4 phút 73,1% 71
ORD DAY Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Dayton 386 9,0 phút 79,0% 62
CLT BNA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Nashville 528 6,1 phút 78,4% 37
BNA CLT Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 528 15,3 phút 81,1% 37
GSP CLT Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 121 25,0 phút 82,9% 35
SRQ CLT Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 883 4,5 phút 90,9% 33
CLT SRQ Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton 883 5,2 phút 93,9% 33
LIT CLT Sân bay Little Rock – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.029 10,6 phút 83,3% 31
CLT LIT Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Little Rock 1.029 8,2 phút 86,7% 31
CLT DAB Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Daytona Beach 671 27,7 phút 46,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 87,5% 0
tháng 11/2024 34 34 82,4% 0
tháng 12/2024 28 28 39,3% 0
tháng 1/2025 31 27 81,5% 4
tháng 2/2025 26 25 84,0% 1
tháng 3/2025 27 27 96,3% 0
tháng 4/2025 60 58 79,3% 2
tháng 5/2025 12 12 91,7% 0
tháng 6/2025 26 26 84,6% 0
tháng 7/2025 31 31 77,4% 0
tháng 8/2025 27 25 52,0% 2
tháng 9/2025 58 58 89,7% 0
tháng 10/2025 36 36 94,4% 0
tháng 11/2025 51 48 89,6% 3
tháng 12/2025 28 28 71,4% 0
tháng 1/2026 10 10 90,0% 0
tháng 2/2026 7 7 100,0% 0
tháng 3/2026 26 26 80,8% 0
tháng 4/2026 46 46 78,3% 0
tháng 5/2026 56 56 87,5% 0
tháng 6/2026 60 60 88,3% 0
tháng 7/2026 60 52 59,6% 8

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…