OH5079

OH5079 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Washington – Cleveland. Trong 777 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13158▲ 87,1%
Tháng 22849▲ 75,0%
Tháng 33160▲ 93,5%
Tháng 43031▲ 3,3%
Tháng 53130▼ 3,2%
Tháng 63034▲ 13,3%
Tháng 73033▲ 10,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1015–đang tích luỹ
Tháng 1143––
Tháng 1256––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211295▲ 39,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,3%72,2%▼ 1,5%
Tháng 284,6%50,0%▼ 40,9%
Tháng 396,6%77,2%▼ 20,1%
Tháng 493,1%90,3%▼ 3,0%
Tháng 589,3%86,2%▼ 3,4%
Tháng 640,0%64,3%▲ 60,7%
Tháng 737,5%32,1%▼ 14,3%
Tháng 886,7%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1192,9%––
Tháng 1253,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,5%67,5%▼ 8,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 223▲ 50,0%
Tháng 323▲ 50,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 531▼ 66,7%
Tháng 6106▼ 40,0%
Tháng 765▼ 16,7%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2522▼ 12,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 93,4% 726
  • Bị huỷ 6,6% 51

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–CLE114 38,4%
  2. DTW–PHL113 66,0%
  3. PHL–DTW110 66,7%
  4. MSN–PHL66 95,4%
  5. PIA–DFW61 96,7%
  6. MSP–PHL50 95,7%
  7. ATL–CLT37 77,1%
  8. BTV–PHL35 81,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 50 50 86,0% 0
tháng 12/2024 26 26 73,1% 0
tháng 1/2025 31 30 73,3% 1
tháng 2/2025 28 26 84,6% 2
tháng 3/2025 31 29 96,6% 2
tháng 4/2025 30 29 93,1% 1
tháng 5/2025 31 28 89,3% 3
tháng 6/2025 30 20 40,0% 10
tháng 7/2025 30 24 37,5% 6
tháng 8/2025 31 30 86,7% 1
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 15 15 80,0% 0
tháng 11/2025 43 42 92,9% 1
tháng 12/2025 56 54 53,7% 2
tháng 1/2026 58 54 72,2% 4
tháng 2/2026 49 46 50,0% 3
tháng 3/2026 60 57 77,2% 3
tháng 4/2026 31 31 90,3% 0
tháng 5/2026 30 29 86,2% 1
tháng 6/2026 34 28 64,3% 6
tháng 7/2026 33 28 32,1% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…