OH5077
OH5077 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Washington – Grand Rapids. Trong 739 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,6%trên 739 chuyến
- Chậm trung bình31,4 phút
- Tháng 7/202659▲ 90,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,3%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13 | 23 | ▲ 76,9% |
| Tháng 2 | 14 | 34 | ▲ 142,9% |
| Tháng 3 | 26 | 34 | ▲ 30,8% |
| Tháng 4 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 5 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 31 | 59 | ▲ 90,3% |
| Tháng 8 | 14 | – | – |
| Tháng 9 | 9 | – | – |
| Tháng 10 | 47 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 53 | – | – |
| Tháng 12 | 19 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 175 | 326 | ▲ 86,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 80,0% | ▲ 6,7% |
| Tháng 2 | 42,9% | 64,7% | ▲ 51,0% |
| Tháng 3 | 62,5% | 84,4% | ▲ 35,0% |
| Tháng 4 | 86,2% | 68,5% | ▼ 20,5% |
| Tháng 5 | 70,4% | 72,6% | ▲ 3,1% |
| Tháng 6 | 65,5% | 60,3% | ▼ 7,9% |
| Tháng 7 | 82,8% | 23,7% | ▼ 71,3% |
| Tháng 8 | 61,5% | – | – |
| Tháng 9 | 77,8% | – | – |
| Tháng 10 | 80,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 67,4% | – | – |
| Tháng 12 | 73,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,3% | 64,9% | ▼ 6,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 7 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 18 | 7 | ▼ 61,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,7% 707
- Bị huỷ 4,3% 32
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA GRR Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford | 842 | 30,0 phút | 64,8% | 123 |
| CLT BHM Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) | 564 | 28,3 phút | 56,4% | 102 |
| BHM CLT Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 564 | 51,4 phút | 56,7% | 91 |
| BHM DFW Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 959 | 29,7 phút | 72,4% | 62 |
| DCA BGR Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Bangor | 948 | 10,3 phút | 75,0% | 44 |
| BGR DCA Sân bay quốc tế Bangor – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 948 | 34,1 phút | 65,9% | 44 |
| STL PHL Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.306 | 5,7 phút | 88,6% | 36 |
| MGM DFW Sân bay Montgomery Regional (Dannelly Field) – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 999 | 32,1 phút | 75,0% | 31 |
| BTV PHL Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington – Sân bay quốc tế Philadelphia | 540 | 10,5 phút | 89,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 34 | 34 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 33 | 33 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 28 | 53,6% | 1 |
| tháng 1/2025 | 13 | 12 | 75,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 14 | 7 | 42,9% | 7 |
| tháng 3/2025 | 26 | 24 | 62,5% | 2 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 27 | 70,4% | 4 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 82,8% | 2 |
| tháng 8/2025 | 14 | 13 | 61,5% | 1 |
| tháng 9/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 47 | 46 | 80,4% | 1 |
| tháng 11/2025 | 53 | 49 | 67,4% | 4 |
| tháng 12/2025 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 23 | 20 | 80,0% | 3 |
| tháng 2/2026 | 34 | 34 | 64,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 34 | 32 | 84,4% | 2 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 68,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 72,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 60,3% | 2 |
| tháng 7/2026 | 59 | 59 | 23,7% | 0 |