OH5063

OH5063 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Charlotte. Trong 742 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13031▲ 3,3%
Tháng 225250,0%
Tháng 32031▲ 55,0%
Tháng 4230▲ 1.400,0%
Tháng 52740▲ 48,1%
Tháng 65650▼ 10,7%
Tháng 76254▼ 12,9%
Tháng 832––
Tháng 929––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1144––
Tháng 1236––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)222261▲ 17,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%74,1%▼ 7,4%
Tháng 290,5%92,0%▲ 1,7%
Tháng 394,7%82,8%▼ 12,6%
Tháng 450,0%63,3%▲ 26,7%
Tháng 588,0%60,5%▼ 31,2%
Tháng 668,5%30,4%▼ 55,6%
Tháng 774,1%51,9%▼ 30,1%
Tháng 876,7%––
Tháng 993,1%––
Tháng 1092,9%–đang tích luỹ
Tháng 1193,2%––
Tháng 1245,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,0%65,0%▼ 16,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 240▼ 100,0%
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 5220,0%
Tháng 624▲ 100,0%
Tháng 740▼ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1312▼ 7,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,0% 712
  • Bị huỷ 4,0% 30

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–CLT95 67,1%
  2. ORF–DCA87 90,6%
  3. CLT–ATL74 84,3%
  4. DFW–BHM58 48,2%
  5. BHM–DFW58 41,1%
  6. TLH–DFW53 84,3%
  7. CLE–PHL44 66,7%
  8. IND–PHL34 81,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 39 39 97,4% 0
tháng 11/2024 14 14 85,7% 0
tháng 12/2024 37 37 89,2% 0
tháng 1/2025 30 30 80,0% 0
tháng 2/2025 25 21 90,5% 4
tháng 3/2025 20 19 94,7% 1
tháng 4/2025 2 2 50,0% 0
tháng 5/2025 27 25 88,0% 2
tháng 6/2025 56 54 68,5% 2
tháng 7/2025 62 58 74,1% 4
tháng 8/2025 32 30 76,7% 2
tháng 9/2025 29 29 93,1% 0
tháng 10/2025 28 28 92,9% 0
tháng 11/2025 44 44 93,2% 0
tháng 12/2025 36 33 45,5% 3
tháng 1/2026 31 27 74,1% 4
tháng 2/2026 25 25 92,0% 0
tháng 3/2026 31 29 82,8% 2
tháng 4/2026 30 30 63,3% 0
tháng 5/2026 40 38 60,5% 2
tháng 6/2026 50 46 30,4% 4
tháng 7/2026 54 54 51,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…