OH5021

OH5021 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Washington – Manchester. Trong 702 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13036▲ 20,0%
Tháng 22623▼ 11,5%
Tháng 35425▼ 53,7%
Tháng 43054▲ 80,0%
Tháng 53123▼ 25,8%
Tháng 630300,0%
Tháng 73153▲ 71,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)232244▲ 5,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,9%81,8%▲ 7,9%
Tháng 272,0%90,5%▲ 25,7%
Tháng 379,6%87,5%▲ 9,9%
Tháng 486,7%83,0%▼ 4,2%
Tháng 576,7%90,9%▲ 18,6%
Tháng 666,7%72,0%▲ 8,0%
Tháng 766,7%64,0%▼ 4,0%
Tháng 880,7%––
Tháng 969,0%––
Tháng 1064,5%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1260,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,9%81,4%▲ 8,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 5110,0%
Tháng 605–
Tháng 713▲ 200,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)416▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,6% 678
  • Bị huỷ 3,4% 24

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–MHT241 74,8%
  2. GSO–CLT96 91,5%
  3. CLT–ATL78 84,4%
  4. TVC–ORD46 77,3%
  5. ORD–TVC46 77,8%
  6. MCI–DFW40 73,5%
  7. MCI–PHL37 84,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 27 27 92,6% 0
tháng 12/2024 19 19 84,2% 0
tháng 1/2025 30 29 75,9% 1
tháng 2/2025 26 25 72,0% 1
tháng 3/2025 54 54 79,6% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 30 76,7% 1
tháng 6/2025 30 30 66,7% 0
tháng 7/2025 31 30 66,7% 1
tháng 8/2025 31 31 80,7% 0
tháng 9/2025 30 29 69,0% 1
tháng 10/2025 31 31 64,5% 0
tháng 11/2025 28 27 100,0% 1
tháng 12/2025 40 38 60,5% 2
tháng 1/2026 36 33 81,8% 3
tháng 2/2026 23 21 90,5% 2
tháng 3/2026 25 24 87,5% 1
tháng 4/2026 54 53 83,0% 1
tháng 5/2026 23 22 90,9% 1
tháng 6/2026 30 25 72,0% 5
tháng 7/2026 53 50 64,0% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…