OH5015
OH5015 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Moline. Trong 722 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,7%trên 722 chuyến
- Chậm trung bình14,4 phút
- Tháng 7/20265▼ 83,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,3%
- Các chặng mang số hiệu này27
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 2 | 44 | 28 | ▼ 36,4% |
| Tháng 3 | 62 | 28 | ▼ 54,8% |
| Tháng 4 | 33 | 28 | ▼ 15,2% |
| Tháng 5 | 8 | 31 | ▲ 287,5% |
| Tháng 6 | 24 | 30 | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 30 | 5 | ▼ 83,3% |
| Tháng 8 | 44 | – | – |
| Tháng 9 | 59 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 58 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 231 | 186 | ▼ 19,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,5% | 75,0% | ▼ 8,0% |
| Tháng 2 | 83,7% | 76,9% | ▼ 8,1% |
| Tháng 3 | 82,8% | 60,7% | ▼ 26,6% |
| Tháng 4 | 87,1% | 82,1% | ▼ 5,7% |
| Tháng 5 | 62,5% | 83,3% | ▲ 33,3% |
| Tháng 6 | 56,5% | 96,4% | ▲ 70,6% |
| Tháng 7 | 71,4% | 100,0% | ▲ 40,0% |
| Tháng 8 | 86,1% | – | – |
| Tháng 9 | 96,6% | – | – |
| Tháng 10 | 82,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 54,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,1% | 82,1% | ▲ 9,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 13 | 9 | ▼ 30,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,7% 698
- Bị huỷ 3,3% 24
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 16/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT MLI Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Quad City | 1.084 | 14,3 phút | 85,7% | 95 |
| LEX CLT Sân bay Blue Grass – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 453 | 0,8 phút | 85,2% | 88 |
| CLT LEX Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Blue Grass | 453 | 0,0 phút | 91,9% | 74 |
| PHL ATL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.072 | 7,6 phút | 83,6% | 68 |
| ATL PHL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.072 | 13,1 phút | 70,9% | 61 |
| PHL JAX Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Jacksonville | 1.195 | 26,5 phút | 67,3% | 59 |
| DFW CHA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field) | 1.116 | 0,6 phút | 91,7% | 50 |
| CHA DFW Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field) – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.116 | 26,7 phút | 70,2% | 50 |
| STL DCA Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.154 | 19,0 phút | 92,3% | 42 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 27 | 81,5% | 3 |
| tháng 2/2025 | 44 | 43 | 83,7% | 1 |
| tháng 3/2025 | 62 | 58 | 82,8% | 4 |
| tháng 4/2025 | 33 | 31 | 87,1% | 2 |
| tháng 5/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 24 | 23 | 56,5% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 28 | 71,4% | 2 |
| tháng 8/2025 | 44 | 43 | 86,1% | 1 |
| tháng 9/2025 | 59 | 59 | 96,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 58 | 57 | 54,4% | 1 |
| tháng 1/2026 | 36 | 32 | 75,0% | 4 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 76,9% | 2 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 96,4% | 2 |
| tháng 7/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |