MQ3743

MQ3743 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Miami – Pensacola. Trong 698 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 83,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13043▲ 43,3%
Tháng 21427▲ 92,9%
Tháng 32526▲ 4,0%
Tháng 42753▲ 96,3%
Tháng 52762▲ 129,6%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 74162▲ 51,2%
Tháng 817––
Tháng 930––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)194333▲ 71,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%83,7%▼ 10,3%
Tháng 278,6%74,1%▼ 5,7%
Tháng 376,0%76,2%▲ 0,2%
Tháng 496,0%72,6%▼ 24,4%
Tháng 592,0%91,5%▼ 0,5%
Tháng 666,7%91,7%▲ 37,5%
Tháng 778,1%72,6%▼ 7,0%
Tháng 888,2%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1192,9%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,9%80,3%▼ 3,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 305–
Tháng 4220,0%
Tháng 523▲ 50,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)410▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 683
  • Bị huỷ 2,1% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PNS–MIA72 77,8%
  2. MIA–PNS72 91,7%
  3. MIA–EYW64 82,8%
  4. DFW–SHV58 94,4%
  5. ORD–HDN53 81,1%
  6. MIA–OMA46 95,6%
  7. MEM–DFW44 76,7%
  8. DFW–MEM44 81,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PNS MIA Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Miami 853 5,0 phút 77,8% 72
MIA PNS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Pensacola 853 0,1 phút 91,7% 72
MIA EYW Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Key West 202 2,7 phút 82,8% 64
DFW SHV Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Shreveport 305 1,2 phút 94,4% 58
ORD HDN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Yampa Valley 1.620 6,2 phút 81,1% 53
MIA OMA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay Eppley 2.243 0,7 phút 95,6% 46
MEM DFW Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 693 12,9 phút 76,7% 44
DFW MEM Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Memphis 693 9,1 phút 81,0% 44
PHX CID Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay The Eastern Iowa 2.011 3,1 phút 94,4% 36
CLT HSV Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Huntsville 535 16,7 phút 78,8% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 33 33 100,0% 0
tháng 12/2024 26 26 84,6% 0
tháng 1/2025 30 30 93,3% 0
tháng 2/2025 14 14 78,6% 0
tháng 3/2025 25 25 76,0% 0
tháng 4/2025 27 25 96,0% 2
tháng 5/2025 27 25 92,0% 2
tháng 6/2025 30 30 66,7% 0
tháng 7/2025 41 41 78,1% 0
tháng 8/2025 17 17 88,2% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 5 5 80,0% 0
tháng 11/2025 29 28 92,9% 1
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 43 43 83,7% 0
tháng 2/2026 27 27 74,1% 0
tháng 3/2026 26 21 76,2% 5
tháng 4/2026 53 51 72,6% 2
tháng 5/2026 62 59 91,5% 3
tháng 6/2026 60 60 91,7% 0
tháng 7/2026 62 62 72,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…