MQ3405

MQ3405 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Abilene – Dallas-Fort Worth. Trong 791 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 78,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16230▼ 51,6%
Tháng 25611▼ 80,4%
Tháng 36024▼ 60,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)299187▼ 37,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,4%73,3%▼ 2,8%
Tháng 287,3%72,7%▼ 16,7%
Tháng 378,6%82,6%▲ 5,1%
Tháng 490,0%93,3%▲ 3,7%
Tháng 575,0%76,7%▲ 2,2%
Tháng 650,0%96,7%▲ 93,3%
Tháng 755,6%87,1%▲ 56,8%
Tháng 870,0%––
Tháng 969,0%––
Tháng 1092,9%–đang tích luỹ
Tháng 1169,8%––
Tháng 1278,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,1%83,2%▲ 13,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 341▼ 75,0%
Tháng 400–
Tháng 531▼ 66,7%
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)142▼ 85,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,6% 764
  • Bị huỷ 3,4% 27

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ABI–DFW330 76,0%
  2. DFW–ABI143 77,9%
  3. AVL–MIA72 90,3%
  4. OKC–DFW44 83,7%
  5. ORD–PIA36 69,4%
  6. SYR–ORD30 64,3%
  7. ORD–SYR30 75,0%
  8. MIA–CVG30 86,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ABI DFW Sân bay vùng Abilene – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 253 10,9 phút 76,0% 330
DFW ABI Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Abilene 253 9,2 phút 77,9% 143
AVL MIA Sân bay vùng Asheville – Sân bay quốc tế Miami 1.093 14,3 phút 90,3% 72
OKC DFW Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 282 12,3 phút 83,7% 44
ORD PIA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế General Wayne A. Downing Peoria 209 12,6 phút 69,4% 36
SYR ORD Sân bay quốc tế Syracuse Hancock – Sân bay quốc tế O'Hare 974 16,9 phút 64,3% 30
ORD SYR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Syracuse Hancock 974 9,3 phút 75,0% 30
MIA CVG Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky 1.529 4,9 phút 86,2% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 49 48 89,6% 1
tháng 12/2024 60 60 78,3% 0
tháng 1/2025 62 61 75,4% 1
tháng 2/2025 56 55 87,3% 1
tháng 3/2025 60 56 78,6% 4
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 28 75,0% 3
tháng 6/2025 30 28 50,0% 2
tháng 7/2025 30 27 55,6% 3
tháng 8/2025 31 30 70,0% 1
tháng 9/2025 30 29 69,0% 1
tháng 10/2025 30 28 92,9% 2
tháng 11/2025 57 53 69,8% 4
tháng 12/2025 48 46 78,3% 2
tháng 1/2026 30 30 73,3% 0
tháng 2/2026 11 11 72,7% 0
tháng 3/2026 24 23 82,6% 1
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 30 76,7% 1
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…