MQ3375

MQ3375 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Huntsville. Trong 683 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13031▲ 3,3%
Tháng 22824▼ 14,3%
Tháng 33330▼ 9,1%
Tháng 42954▲ 86,2%
Tháng 53151▲ 64,5%
Tháng 630300,0%
Tháng 74927▼ 44,9%
Tháng 827––
Tháng 929––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)230247▲ 7,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%78,6%▼ 1,8%
Tháng 296,4%91,7%▼ 4,9%
Tháng 381,8%93,3%▲ 14,1%
Tháng 479,3%74,1%▼ 6,6%
Tháng 587,1%70,6%▼ 19,0%
Tháng 680,0%55,2%▼ 31,0%
Tháng 775,5%88,9%▲ 17,7%
Tháng 859,3%––
Tháng 996,6%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1168,0%––
Tháng 1292,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,9%78,9%▼ 4,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)04

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 678
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–HSV88 88,2%
  2. CMH–MIA84 98,8%
  3. PHX–SMF57 91,2%
  4. DFW–LIT42 51,2%
  5. SGF–ORD31 87,1%
  6. ORD–IND30 83,3%
  7. ORD–ALB30 83,3%
  8. DFW–MFE30 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW HSV Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Huntsville 968 2,1 phút 88,2% 88
CMH MIA Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Miami 1.598 -2,9 phút 98,8% 84
PHX SMF Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Sacramento 1.040 0,0 phút 91,2% 57
DFW LIT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Little Rock 489 25,4 phút 51,2% 42
SGF ORD Sân bay Springfield Branson National – Sân bay quốc tế O'Hare 705 2,1 phút 87,1% 31
ORD IND Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Indianapolis 286 8,1 phút 83,3% 30
ORD ALB Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Albany 1.161 4,9 phút 83,3% 30
DFW MFE Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế McAllen Miller 756 5,4 phút 90,0% 30
ALB ORD Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế O'Hare 1.161 30,7 phút 70,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 29 28 100,0% 1
tháng 12/2024 18 18 88,9% 0
tháng 1/2025 30 30 80,0% 0
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 33 33 81,8% 0
tháng 4/2025 29 29 79,3% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 49 49 75,5% 0
tháng 8/2025 27 27 59,3% 0
tháng 9/2025 29 29 96,6% 0
tháng 10/2025 31 31 100,0% 0
tháng 11/2025 25 25 68,0% 0
tháng 12/2025 27 27 92,6% 0
tháng 1/2026 31 28 78,6% 3
tháng 2/2026 24 24 91,7% 0
tháng 3/2026 30 30 93,3% 0
tháng 4/2026 54 54 74,1% 0
tháng 5/2026 51 51 70,6% 0
tháng 6/2026 30 29 55,2% 1
tháng 7/2026 27 27 88,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…