MQ3358
MQ3358 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Gainesville – Miami. Trong 666 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,5%trên 666 chuyến
- Chậm trung bình7,2 phút
- Tháng 7/202611▼ 81,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,6%
- Các chặng mang số hiệu này26
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 14 | ▼ 54,8% |
| Tháng 2 | 28 | 36 | ▲ 28,6% |
| Tháng 3 | 29 | 38 | ▲ 31,0% |
| Tháng 4 | 28 | 30 | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 31 | 20 | ▼ 35,5% |
| Tháng 6 | 56 | 46 | ▼ 17,9% |
| Tháng 7 | 58 | 11 | ▼ 81,0% |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 261 | 195 | ▼ 25,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,7% | 50,0% | ▼ 48,3% |
| Tháng 2 | 96,3% | 88,9% | ▼ 7,7% |
| Tháng 3 | 96,6% | 88,2% | ▼ 8,6% |
| Tháng 4 | 82,1% | 82,8% | ▲ 0,8% |
| Tháng 5 | 81,5% | 95,0% | ▲ 16,6% |
| Tháng 6 | 59,3% | 89,1% | ▲ 50,4% |
| Tháng 7 | 66,7% | 54,6% | ▼ 18,2% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | 96,6% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,6% | – | – |
| Tháng 12 | 88,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,7% | 78,4% | ▼ 5,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 12 | 5 | ▼ 58,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,4% 649
- Bị huỷ 2,6% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GNV MIA Sân bay khu vực Gainesville – Sân bay quốc tế Miami | 475 | 2,3 phút | 95,0% | 101 |
| MGM DFW Sân bay Montgomery Regional (Dannelly Field) – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 999 | 3,2 phút | 91,7% | 84 |
| OKC DFW Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 282 | 16,9 phút | 57,9% | 60 |
| DFW OKC Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay OKC Will Rogers World | 282 | 21,4 phút | 61,4% | 60 |
| EVV DFW Sân bay vùng Evansville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.032 | -3,2 phút | 93,5% | 46 |
| EVV ORD Sân bay vùng Evansville – Sân bay quốc tế O'Hare | 439 | 6,4 phút | 93,2% | 44 |
| SAT DFW Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 398 | 9,8 phút | 78,6% | 31 |
| MIA GNV Sân bay quốc tế Miami – Sân bay khu vực Gainesville | 475 | -1,2 phút | 90,3% | 31 |
| HRL DFW Sân bay quốc tế Valley – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 744 | 4,1 phút | 83,3% | 31 |
| ORD IND Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Indianapolis | 286 | 14,0 phút | 74,1% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 43 | 43 | 90,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 96,3% | 1 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 27 | 81,5% | 4 |
| tháng 6/2025 | 56 | 54 | 59,3% | 2 |
| tháng 7/2025 | 58 | 54 | 66,7% | 4 |
| tháng 8/2025 | 36 | 36 | 66,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 14 | 14 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 38 | 34 | 88,2% | 4 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 46 | 46 | 89,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 11 | 11 | 54,6% | 0 |