DL854

DL854 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – New York. Trong 714 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 128280,0%
Tháng 25511▼ 80,0%
Tháng 33024▼ 20,0%
Tháng 4930▲ 233,3%
Tháng 52156▲ 166,7%
Tháng 62818▼ 35,7%
Tháng 7299▼ 69,0%
Tháng 854––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)200176▼ 12,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,5%92,9%▲ 14,0%
Tháng 280,0%100,0%▲ 25,0%
Tháng 390,0%90,9%▲ 1,0%
Tháng 466,7%93,3%▲ 40,0%
Tháng 590,5%84,6%▼ 6,5%
Tháng 650,0%100,0%▲ 100,0%
Tháng 781,5%55,6%▼ 31,8%
Tháng 873,1%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1087,9%–đang tích luỹ
Tháng 1174,6%––
Tháng 1254,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,2%88,2%▲ 14,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 504–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)36▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,3% 695
  • Bị huỷ 2,7% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSY–LGA187 69,6%
  2. LGA–MSY134 77,3%
  3. MSP–RSW98 93,8%
  4. CAE–ATL50 80,0%
  5. ATL–CAE49 87,5%
  6. TPA–MSP38 81,6%
  7. DTW–CHS31 86,2%
  8. CHS–DTW31 86,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 18 18 72,2% 0
tháng 1/2025 28 27 81,5% 1
tháng 2/2025 55 55 80,0% 0
tháng 3/2025 30 30 90,0% 0
tháng 4/2025 9 9 66,7% 0
tháng 5/2025 21 21 90,5% 0
tháng 6/2025 28 28 50,0% 0
tháng 7/2025 29 27 81,5% 2
tháng 8/2025 54 52 73,1% 2
tháng 9/2025 60 60 75,0% 0
tháng 10/2025 62 58 87,9% 4
tháng 11/2025 56 55 74,6% 1
tháng 12/2025 38 35 54,3% 3
tháng 1/2026 28 28 92,9% 0
tháng 2/2026 11 11 100,0% 0
tháng 3/2026 24 22 90,9% 2
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 56 52 84,6% 4
tháng 6/2026 18 18 100,0% 0
tháng 7/2026 9 9 55,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…