DL1697

DL1697 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Houston – New York. Trong 528 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1234▲ 1.600,0%
Tháng 2–28–
Tháng 3236▼ 73,9%
Tháng 41319▲ 46,2%
Tháng 52431▲ 29,2%
Tháng 630300,0%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1228––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%54,6%▼ 45,5%
Tháng 2–53,9%–
Tháng 356,5%83,3%▲ 47,4%
Tháng 438,5%100,0%▲ 160,0%
Tháng 591,7%83,9%▼ 8,5%
Tháng 655,2%93,3%▲ 69,2%
Tháng 751,7%79,3%▲ 53,3%
Tháng 861,3%––
Tháng 979,3%––
Tháng 1072,4%–đang tích luỹ
Tháng 1162,1%––
Tháng 1254,2%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 2–2–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 124––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,3% 514
  • Bị huỷ 2,7% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–LGA194 60,0%
  2. PHX–BOS109 84,1%
  3. BNA–ATL68 97,1%
  4. MCO–LGA55 57,7%
  5. LAS–SLC55 89,1%
  6. FLL–DTW36 50,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 28 28 82,1% 0
tháng 1/2025 2 2 100,0% 0
tháng 3/2025 23 23 56,5% 0
tháng 4/2025 13 13 38,5% 0
tháng 5/2025 24 24 91,7% 0
tháng 6/2025 30 29 55,2% 1
tháng 7/2025 31 29 51,7% 2
tháng 8/2025 31 31 61,3% 0
tháng 9/2025 30 29 79,3% 1
tháng 10/2025 31 29 72,4% 2
tháng 11/2025 29 29 62,1% 0
tháng 12/2025 28 24 54,2% 4
tháng 1/2026 34 33 54,6% 1
tháng 2/2026 28 26 53,9% 2
tháng 3/2026 6 6 83,3% 0
tháng 4/2026 19 19 100,0% 0
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 30 29 79,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…