DL1561

DL1561 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Greenville. Trong 621 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11017▲ 70,0%
Tháng 2–23–
Tháng 32328▲ 21,7%
Tháng 43028▼ 6,7%
Tháng 531310,0%
Tháng 62730▲ 11,1%
Tháng 731310,0%
Tháng 852––
Tháng 921––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1241––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%37,5%▼ 58,3%
Tháng 2–69,6%–
Tháng 387,0%73,1%▼ 16,0%
Tháng 490,0%67,9%▼ 24,6%
Tháng 583,9%73,3%▼ 12,6%
Tháng 669,2%86,7%▲ 25,2%
Tháng 756,7%73,3%▲ 29,4%
Tháng 888,5%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1088,5%–đang tích luỹ
Tháng 1187,5%––
Tháng 1277,5%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 2–0–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 613
  • Bị huỷ 1,3% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DTW–GSP86 78,6%
  2. LGA–RDU80 87,3%
  3. DTW–MEM61 61,0%
  4. AUS–LAX36 86,1%
  5. CLT–DTW33 84,9%
  6. PSP–MSP32 67,7%
  7. MSP–PSP32 84,4%
  8. MEM–ATL32 84,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 97,5% 0
tháng 11/2024 39 39 84,6% 0
tháng 12/2024 38 38 92,1% 0
tháng 1/2025 10 10 90,0% 0
tháng 3/2025 23 23 87,0% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 27 26 69,2% 1
tháng 7/2025 31 30 56,7% 1
tháng 8/2025 52 52 88,5% 0
tháng 9/2025 21 21 100,0% 0
tháng 10/2025 26 26 88,5% 0
tháng 11/2025 24 24 87,5% 0
tháng 12/2025 41 40 77,5% 1
tháng 1/2026 17 16 37,5% 1
tháng 2/2026 23 23 69,6% 0
tháng 3/2026 28 26 73,1% 2
tháng 4/2026 28 28 67,9% 0
tháng 5/2026 31 30 73,3% 1
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 31 30 73,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…