DL1521
DL1521 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Santa Ana – Atlanta. Trong 432 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,7%trên 432 chuyến
- Chậm trung bình10,1 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 15 | – |
| Tháng 2 | – | 22 | – |
| Tháng 3 | 14 | 28 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 30 | 20 | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 31 | 3 | ▼ 90,3% |
| Tháng 6 | 7 | 24 | ▲ 242,9% |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | 50 | – | – |
| Tháng 10 | 14 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 93,3% | – |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | 78,6% | 76,9% | ▼ 2,1% |
| Tháng 4 | 83,3% | 95,0% | ▲ 14,0% |
| Tháng 5 | 74,2% | 100,0% | ▲ 34,8% |
| Tháng 6 | 85,7% | 60,9% | ▼ 29,0% |
| Tháng 7 | – | 77,4% | – |
| Tháng 8 | 65,0% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 78,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,3% | – | – |
| Tháng 12 | 68,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 428
- Bị huỷ 0,9% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SNA ATL Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 3.081 | 10,2 phút | 80,2% | 87 |
| SLC ABQ Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Albuquerque | 794 | -0,9 phút | 83,6% | 67 |
| SLC JAC Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay Jackson Hole | 330 | 3,3 phút | 82,9% | 41 |
| ATL RSW Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 831 | 23,0 phút | 73,2% | 41 |
| FLL JFK Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 1.723 | 11,3 phút | 71,9% | 32 |
| LAS SEA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.395 | 30,1 phút | 80,0% | 31 |
| BOS BNA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Nashville | 1.514 | 29,7 phút | 56,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 50 | 50 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 22 | 21 | 100,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 28 | 26 | 76,9% | 2 |
| tháng 4/2026 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 23 | 60,9% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |