DL1520

DL1520 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Detroit. Trong 719 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15436▼ 33,3%
Tháng 25250▼ 3,8%
Tháng 35738▼ 33,3%
Tháng 44122▼ 46,3%
Tháng 54628▼ 39,1%
Tháng 61230▲ 150,0%
Tháng 72431▲ 29,2%
Tháng 812––
Tháng 917––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)286235▼ 17,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,5%88,6%▲ 8,7%
Tháng 284,6%82,0%▼ 3,1%
Tháng 391,2%92,1%▲ 1,0%
Tháng 482,9%86,4%▲ 4,1%
Tháng 595,7%89,3%▼ 6,6%
Tháng 691,7%96,6%▲ 5,3%
Tháng 770,8%79,3%▲ 12,0%
Tháng 883,3%––
Tháng 964,7%––
Tháng 1082,6%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1269,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,5%87,7%▲ 2,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)04

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 712
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–DTW175 90,9%
  2. DTW–ORD166 88,0%
  3. PHX–SLC89 75,0%
  4. MIA–JFK55 86,5%
  5. PDX–SEA36 91,7%
  6. ATL–MEM34 75,0%
  7. MCO–AUS31 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 24 24 100,0% 0
tháng 11/2024 28 28 92,9% 0
tháng 12/2024 45 45 86,7% 0
tháng 1/2025 54 54 81,5% 0
tháng 2/2025 52 52 84,6% 0
tháng 3/2025 57 57 91,2% 0
tháng 4/2025 41 41 82,9% 0
tháng 5/2025 46 46 95,7% 0
tháng 6/2025 12 12 91,7% 0
tháng 7/2025 24 24 70,8% 0
tháng 8/2025 12 12 83,3% 0
tháng 9/2025 17 17 64,7% 0
tháng 10/2025 23 23 82,6% 0
tháng 11/2025 20 20 75,0% 0
tháng 12/2025 29 26 69,2% 3
tháng 1/2026 36 35 88,6% 1
tháng 2/2026 50 50 82,0% 0
tháng 3/2026 38 38 92,1% 0
tháng 4/2026 22 22 86,4% 0
tháng 5/2026 28 28 89,3% 0
tháng 6/2026 30 29 96,6% 1
tháng 7/2026 31 29 79,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…