DL1475

DL1475 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Los Angeles. Trong 470 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1810▲ 25,0%
Tháng 2–27–
Tháng 31753▲ 211,8%
Tháng 42636▲ 38,5%
Tháng 52730▲ 11,1%
Tháng 656▲ 20,0%
Tháng 7121▼ 91,7%
Tháng 821––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1236––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%80,0%▼ 20,0%
Tháng 2–80,0%–
Tháng 394,1%53,1%▼ 43,6%
Tháng 492,3%77,1%▼ 16,4%
Tháng 588,9%93,3%▲ 5,0%
Tháng 6100,0%100,0%0,0%
Tháng 783,3%100,0%▲ 20,0%
Tháng 885,7%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1185,2%––
Tháng 1286,1%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 2–2–
Tháng 304–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 460
  • Bị huỷ 2,1% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 4/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–LAX127 84,3%
  2. MSP–GRR75 92,0%
  3. IND–ATL34 84,9%
  4. RSW–BOS31 93,6%
  5. GRB–DTW31 62,1%
  6. DTW–GRB31 51,7%
  7. BOS–LGA31 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 90,9% 0
tháng 11/2024 20 20 100,0% 0
tháng 12/2024 36 35 60,0% 1
tháng 1/2025 8 6 100,0% 2
tháng 3/2025 17 17 94,1% 0
tháng 4/2025 26 26 92,3% 0
tháng 5/2025 27 27 88,9% 0
tháng 6/2025 5 5 100,0% 0
tháng 7/2025 12 12 83,3% 0
tháng 8/2025 21 21 85,7% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 77,4% 0
tháng 11/2025 27 27 85,2% 0
tháng 12/2025 36 36 86,1% 0
tháng 1/2026 10 10 80,0% 0
tháng 2/2026 27 25 80,0% 2
tháng 3/2026 53 49 53,1% 4
tháng 4/2026 36 35 77,1% 1
tháng 5/2026 30 30 93,3% 0
tháng 6/2026 6 6 100,0% 0
tháng 7/2026 1 1 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…