DL1294

DL1294 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Fort Lauderdale. Trong 780 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22845▲ 60,7%
Tháng 33162▲ 100,0%
Tháng 43042▲ 40,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 64854▲ 12,5%
Tháng 762620,0%
Tháng 824––
Tháng 92––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)261327▲ 25,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,0%74,2%▲ 6,0%
Tháng 278,6%84,4%▲ 7,5%
Tháng 387,1%77,1%▼ 11,5%
Tháng 490,0%92,5%▲ 2,8%
Tháng 583,9%87,1%▲ 3,9%
Tháng 691,7%88,5%▼ 3,5%
Tháng 791,7%62,3%▼ 32,0%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1092,0%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1293,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,7%80,9%▼ 4,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)36▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 770
  • Bị huỷ 1,3% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DTW–FLL208 83,5%
  2. FLL–DTW115 73,9%
  3. ALB–DTW102 84,3%
  4. DTW–MEM85 92,9%
  5. MIA–ATL73 90,3%
  6. CLT–ATL62 73,8%
  7. MEM–DTW61 93,3%
  8. AUS–LAX32 84,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 31 31 77,4% 0
tháng 1/2025 31 30 70,0% 1
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 48 48 91,7% 0
tháng 7/2025 62 60 91,7% 2
tháng 8/2025 24 24 100,0% 0
tháng 9/2025 2 2 100,0% 0
tháng 10/2025 26 25 92,0% 1
tháng 11/2025 28 28 85,7% 0
tháng 12/2025 31 31 93,6% 0
tháng 1/2026 31 31 74,2% 0
tháng 2/2026 45 45 84,4% 0
tháng 3/2026 62 61 77,1% 1
tháng 4/2026 42 40 92,5% 2
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 54 52 88,5% 2
tháng 7/2026 62 61 62,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…