DL1274

DL1274 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Madison – Minneapolis. Trong 621 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11831▲ 72,2%
Tháng 21428▲ 100,0%
Tháng 32731▲ 14,8%
Tháng 42830▲ 7,1%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)178212▲ 19,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%93,6%▲ 20,3%
Tháng 285,7%89,3%▲ 4,2%
Tháng 376,9%93,1%▲ 21,0%
Tháng 482,1%90,0%▲ 9,6%
Tháng 576,7%86,7%▲ 13,0%
Tháng 693,3%96,7%▲ 3,6%
Tháng 7100,0%93,6%▼ 6,5%
Tháng 8100,0%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,6%91,8%▲ 8,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 616
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSN–MSP208 91,7%
  2. SAT–SLC195 94,9%
  3. RSW–CVG51 82,0%
  4. SLC–DEN32 84,4%
  5. SEA–JFK32 78,1%
  6. MIA–BOS30 90,0%
  7. ATL–CLE30 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 38 38 94,7% 0
tháng 12/2024 20 20 90,0% 0
tháng 1/2025 18 18 77,8% 0
tháng 2/2025 14 14 85,7% 0
tháng 3/2025 27 26 76,9% 1
tháng 4/2025 28 28 82,1% 0
tháng 5/2025 30 30 76,7% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 31 100,0% 0
tháng 8/2025 31 31 100,0% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 30 29 89,7% 1
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 31 31 93,6% 0
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 29 93,1% 2
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 30 86,7% 1
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…