DL1114
DL1114 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Billings. Trong 654 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,8%trên 654 chuyến
- Chậm trung bình10,3 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 212 | 208 | ▼ 1,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67,7% | 79,3% | ▲ 17,1% |
| Tháng 2 | 74,1% | 74,1% | 0,0% |
| Tháng 3 | 93,6% | 90,0% | ▼ 3,8% |
| Tháng 4 | 100,0% | 83,3% | ▼ 16,7% |
| Tháng 5 | 96,8% | 64,5% | ▼ 33,3% |
| Tháng 6 | 66,7% | 96,2% | ▲ 44,2% |
| Tháng 7 | 64,5% | 86,7% | ▲ 34,3% |
| Tháng 8 | 67,7% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 93,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,7% | – | – |
| Tháng 12 | 56,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,5% | 82,0% | ▲ 1,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 647
- Bị huỷ 1,1% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSP BIL Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Billings Logan | 1.200 | 15,7 phút | 74,9% | 195 |
| MSN DTW Sân bay Dane County Regional Truax – Sân bay quốc tế Detroit | 500 | -6,6 phút | 98,9% | 91 |
| SEA PHL Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Philadelphia | 3.818 | 4,5 phút | 84,0% | 82 |
| SEA SLC Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 1.107 | 0,1 phút | 97,1% | 68 |
| MCO LGA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay LaGuardia | 1.531 | 26,7 phút | 70,5% | 62 |
| CLT ATL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 365 | 8,0 phút | 79,7% | 62 |
| CAE ATL Sân bay Columbia Metropolitan – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 307 | 7,4 phút | 91,4% | 36 |
| ATL GNV Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay khu vực Gainesville | 484 | 19,7 phút | 63,6% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 74,1% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 79,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 74,1% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |