DL1020

DL1020 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Washington – Atlanta. Trong 609 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13142▲ 35,5%
Tháng 22839▲ 39,3%
Tháng 33128▼ 9,7%
Tháng 43028▼ 6,7%
Tháng 531310,0%
Tháng 62316▼ 30,4%
Tháng 72514▼ 44,0%
Tháng 825––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)199198▼ 0,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,2%81,0%▲ 9,1%
Tháng 271,4%89,2%▲ 24,9%
Tháng 387,1%75,0%▼ 13,9%
Tháng 486,7%71,4%▼ 17,6%
Tháng 574,2%73,3%▼ 1,2%
Tháng 665,2%93,8%▲ 43,7%
Tháng 772,0%64,3%▼ 10,7%
Tháng 872,0%––
Tháng 996,2%––
Tháng 1088,5%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1268,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,8%78,3%▲ 3,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)03

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 600
  • Bị huỷ 1,5% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–ATL184 78,7%
  2. ORD–LGA160 76,3%
  3. AUS–DTW62 74,2%
  4. AUS–MSP38 86,8%
  5. BOS–JFK33 87,1%
  6. SNA–ATL31 77,4%
  7. BOS–BNA31 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 31 30 73,3% 1
tháng 1/2025 31 31 74,2% 0
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 74,2% 0
tháng 6/2025 23 23 65,2% 0
tháng 7/2025 25 25 72,0% 0
tháng 8/2025 25 25 72,0% 0
tháng 9/2025 26 26 96,2% 0
tháng 10/2025 27 26 88,5% 1
tháng 11/2025 24 24 75,0% 0
tháng 12/2025 29 25 68,0% 4
tháng 1/2026 42 42 81,0% 0
tháng 2/2026 39 37 89,2% 2
tháng 3/2026 28 28 75,0% 0
tháng 4/2026 28 28 71,4% 0
tháng 5/2026 31 30 73,3% 1
tháng 6/2026 16 16 93,8% 0
tháng 7/2026 14 14 64,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…