AA3259

AA3259 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Los Angeles. Trong 637 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 78,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13119▼ 38,7%
Tháng 22840▲ 42,9%
Tháng 33156▲ 80,6%
Tháng 41153▲ 381,8%
Tháng 5647▲ 683,3%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 830––
Tháng 96––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)163276▲ 69,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%68,8%▼ 26,5%
Tháng 289,3%85,0%▼ 4,8%
Tháng 390,3%76,8%▼ 15,0%
Tháng 481,8%92,5%▲ 13,0%
Tháng 5100,0%87,2%▼ 12,8%
Tháng 673,1%72,4%▼ 0,9%
Tháng 766,7%43,3%▼ 35,0%
Tháng 863,3%––
Tháng 950,0%––
Tháng 1069,2%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,0%75,1%▼ 11,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 630
  • Bị huỷ 1,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SFO–LAX120 89,2%
  2. MIA–DFW92 78,9%
  3. DFW–STT76 73,7%
  4. PHL–SEA71 62,3%
  5. ORF–CLT37 89,2%
  6. CLT–ORF37 91,9%
  7. JAX–CLT32 56,3%
  8. ORD–IAH30 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SFO LAX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Los Angeles 543 15,9 phút 89,2% 120
MIA DFW Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.802 16,5 phút 78,9% 92
DFW STT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Cyril E. King 3.579 12,0 phút 73,7% 76
PHL SEA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 3.818 33,2 phút 62,3% 71
ORF CLT Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 465 -1,9 phút 89,2% 37
CLT ORF Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Norfolk 465 0,2 phút 91,9% 37
JAX CLT Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 530 39,3 phút 56,3% 32
ORD IAH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay liên lục địa George Bush 1.491 10,4 phút 80,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 41 41 73,2% 0
tháng 12/2024 33 33 84,9% 0
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 11 11 81,8% 0
tháng 5/2025 6 6 100,0% 0
tháng 6/2025 26 26 73,1% 0
tháng 7/2025 30 30 66,7% 0
tháng 8/2025 30 30 63,3% 0
tháng 9/2025 6 6 50,0% 0
tháng 10/2025 27 26 69,2% 1
tháng 11/2025 30 29 75,9% 1
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 19 16 68,8% 3
tháng 2/2026 40 40 85,0% 0
tháng 3/2026 56 56 76,8% 0
tháng 4/2026 53 53 92,5% 0
tháng 5/2026 47 47 87,2% 0
tháng 6/2026 30 29 72,4% 1
tháng 7/2026 31 30 43,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…