AA3193
AA3193 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Miami – Eagle. Trong 742 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 74,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,6%trên 742 chuyến
- Chậm trung bình17,9 phút
- Tháng 7/202654▼ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này24
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 32 | ▲ 3,2% |
| Tháng 2 | 12 | 28 | ▲ 133,3% |
| Tháng 3 | 2 | 31 | ▲ 1.450,0% |
| Tháng 4 | 4 | 54 | ▲ 1.250,0% |
| Tháng 5 | 51 | 58 | ▲ 13,7% |
| Tháng 6 | 59 | 52 | ▼ 11,9% |
| Tháng 7 | 62 | 54 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 221 | 309 | ▲ 39,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,3% | 71,0% | ▼ 24,0% |
| Tháng 2 | 83,3% | 82,1% | ▼ 1,4% |
| Tháng 3 | 100,0% | 71,0% | ▼ 29,0% |
| Tháng 4 | 75,0% | 94,4% | ▲ 25,9% |
| Tháng 5 | 98,0% | 84,5% | ▼ 13,8% |
| Tháng 6 | 66,1% | 78,9% | ▲ 19,3% |
| Tháng 7 | 37,7% | 79,6% | ▲ 111,2% |
| Tháng 8 | 48,4% | – | – |
| Tháng 9 | 81,8% | – | – |
| Tháng 10 | 64,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57,1% | – | – |
| Tháng 12 | 65,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,1% | 80,2% | ▲ 1,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 737
- Bị huỷ 0,7% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 51 | 51 | 98,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 59 | 59 | 66,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 61 | 37,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 28 | 64,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 57,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 46 | 46 | 65,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 32 | 31 | 71,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 94,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 58 | 58 | 84,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 52 | 52 | 78,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 54 | 79,6% | 0 |