AA3159
AA3159 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Albuquerque. Trong 703 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 71,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,2%trên 703 chuyến
- Chậm trung bình19,7 phút
- Tháng 7/202630▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này28
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50 | 30 | ▼ 40,0% |
| Tháng 2 | 40 | 44 | ▲ 10,0% |
| Tháng 3 | 31 | 38 | ▲ 22,6% |
| Tháng 4 | 4 | 30 | ▲ 650,0% |
| Tháng 5 | 54 | 30 | ▼ 44,4% |
| Tháng 6 | 32 | 29 | ▼ 9,4% |
| Tháng 7 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 45 | – | – |
| Tháng 12 | 52 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 241 | 231 | ▼ 4,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,3% | 64,3% | ▼ 11,1% |
| Tháng 2 | 80,0% | 79,6% | ▼ 0,6% |
| Tháng 3 | 83,9% | 65,8% | ▼ 21,6% |
| Tháng 4 | 100,0% | 56,7% | ▼ 43,3% |
| Tháng 5 | 62,3% | 60,0% | ▼ 3,6% |
| Tháng 6 | 76,7% | 75,9% | ▼ 1,1% |
| Tháng 7 | 76,7% | 60,0% | ▼ 21,7% |
| Tháng 8 | 69,0% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 73,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 65,1% | – | – |
| Tháng 12 | 61,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,8% | 66,0% | ▼ 16,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 691
- Bị huỷ 1,7% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX ABQ Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Albuquerque | 527 | 26,2 phút | 66,7% | 69 |
| DFW TUL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Tulsa | 382 | 19,9 phút | 64,3% | 57 |
| SLC MIA Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Miami | 3.358 | 7,6 phút | 82,0% | 50 |
| FLL LGA Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay LaGuardia | 1.735 | 31,1 phút | 59,1% | 44 |
| SFO DFW Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.352 | 4,9 phút | 80,6% | 37 |
| DFW SFO Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Francisco | 2.352 | 12,8 phút | 71,4% | 37 |
| SLC ORD Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.006 | 3,3 phút | 84,9% | 33 |
| ORD PHX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.313 | 19,7 phút | 66,7% | 32 |
| SAV MIA Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Miami | 710 | 39,2 phút | 58,6% | 31 |
| MIA SAV Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head | 710 | 22,3 phút | 73,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 50 | 47 | 72,3% | 3 |
| tháng 2/2025 | 40 | 40 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 54 | 53 | 62,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 32 | 30 | 76,7% | 2 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 45 | 43 | 65,1% | 2 |
| tháng 12/2025 | 52 | 52 | 61,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 28 | 64,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 44 | 44 | 79,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 38 | 38 | 65,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |