AA3138
AA3138 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Austin. Trong 796 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,2%trên 796 chuyến
- Chậm trung bình21,7 phút
- Tháng 7/202617▼ 68,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này30
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 35 | ▲ 29,6% |
| Tháng 2 | 26 | 39 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 27 | 60 | ▲ 122,2% |
| Tháng 4 | 27 | 17 | ▼ 37,0% |
| Tháng 5 | 31 | 33 | ▲ 6,5% |
| Tháng 6 | 48 | 30 | ▼ 37,5% |
| Tháng 7 | 54 | 17 | ▼ 68,5% |
| Tháng 8 | 60 | – | – |
| Tháng 9 | 32 | – | – |
| Tháng 10 | 32 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 37 | – | – |
| Tháng 12 | 50 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 240 | 231 | ▼ 3,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,9% | 87,1% | ▲ 13,2% |
| Tháng 2 | 88,5% | 69,2% | ▼ 21,7% |
| Tháng 3 | 88,0% | 73,3% | ▼ 16,7% |
| Tháng 4 | 77,8% | 76,5% | ▼ 1,7% |
| Tháng 5 | 87,1% | 97,0% | ▲ 11,3% |
| Tháng 6 | 81,3% | 63,3% | ▼ 22,1% |
| Tháng 7 | 69,2% | 52,9% | ▼ 23,5% |
| Tháng 8 | 53,3% | – | – |
| Tháng 9 | 90,6% | – | – |
| Tháng 10 | 53,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,4% | – | – |
| Tháng 12 | 76,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,2% | 74,2% | ▼ 8,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 4 | ▼ 20,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 779
- Bị huỷ 2,1% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 39 | 39 | 69,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 31 | 61,3% | 1 |
| tháng 12/2024 | 43 | 41 | 73,2% | 2 |
| tháng 1/2025 | 27 | 26 | 76,9% | 1 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 25 | 88,0% | 2 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 48 | 48 | 81,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 54 | 52 | 69,2% | 2 |
| tháng 8/2025 | 60 | 60 | 53,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 32 | 32 | 53,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 37 | 32 | 84,4% | 5 |
| tháng 12/2025 | 50 | 50 | 76,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 35 | 31 | 87,1% | 4 |
| tháng 2/2026 | 39 | 39 | 69,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 60 | 60 | 73,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 33 | 33 | 97,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 17 | 17 | 52,9% | 0 |