AA3128

AA3128 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Tucson. Trong 924 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15661▲ 8,9%
Tháng 256560,0%
Tháng 36062▲ 3,3%
Tháng 43035▲ 16,7%
Tháng 53130▼ 3,2%
Tháng 65130▼ 41,2%
Tháng 75731▼ 45,6%
Tháng 853––
Tháng 94––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1258––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)341305▼ 10,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,5%63,6%▼ 26,5%
Tháng 269,6%71,4%▲ 2,6%
Tháng 375,9%66,1%▼ 12,8%
Tháng 480,0%70,6%▼ 11,8%
Tháng 561,3%80,0%▲ 30,5%
Tháng 656,9%41,4%▼ 27,2%
Tháng 766,7%26,9%▼ 59,6%
Tháng 879,3%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1095,8%–đang tích luỹ
Tháng 1175,4%––
Tháng 1274,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,0%60,0%▼ 15,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 146▲ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 705–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)613▲ 116,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 903
  • Bị huỷ 2,3% 21

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–TUS117 74,1%
  2. TUS–ORD116 71,3%
  3. MKE–DFW82 77,2%
  4. DFW–MKE82 77,2%
  5. MIA–LGA71 36,9%
  6. ATL–CLT62 71,0%
  7. CLT–BNA52 61,5%
  8. BNA–CLT52 55,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD TUS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Tucson 2.309 15,2 phút 74,1% 117
TUS ORD Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế O'Hare 2.309 24,5 phút 71,3% 116
MKE DFW Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.374 24,2 phút 77,2% 82
DFW MKE Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế General Mitchell 1.374 14,8 phút 77,2% 82
MIA LGA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay LaGuardia 1.768 48,3 phút 36,9% 71
ATL CLT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 365 33,3 phút 71,0% 62
CLT BNA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Nashville 528 21,6 phút 61,5% 52
BNA CLT Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 528 55,6 phút 55,8% 52
STL ORD Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế O'Hare 415 9,5 phút 90,5% 43
VPS DFW Sân bay Destin–Fort Walton Beach – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.031 52,4 phút 61,8% 37
DFW VPS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Destin–Fort Walton Beach 1.031 36,7 phút 50,0% 37
JAX DFW Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.475 -0,3 phút 90,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 31 31 87,1% 0
tháng 11/2024 32 32 84,4% 0
tháng 12/2024 17 17 82,4% 0
tháng 1/2025 56 52 86,5% 4
tháng 2/2025 56 56 69,6% 0
tháng 3/2025 60 58 75,9% 2
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 31 61,3% 0
tháng 6/2025 51 51 56,9% 0
tháng 7/2025 57 57 66,7% 0
tháng 8/2025 53 53 79,3% 0
tháng 9/2025 4 4 75,0% 0
tháng 10/2025 24 24 95,8% 0
tháng 11/2025 59 57 75,4% 2
tháng 12/2025 58 58 74,1% 0
tháng 1/2026 61 55 63,6% 6
tháng 2/2026 56 56 71,4% 0
tháng 3/2026 62 62 66,1% 0
tháng 4/2026 35 34 70,6% 1
tháng 5/2026 30 30 80,0% 0
tháng 6/2026 30 29 41,4% 1
tháng 7/2026 31 26 26,9% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…