AA3125

AA3125 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Tucson. Trong 838 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12862▲ 121,4%
Tháng 21456▲ 300,0%
Tháng 31162▲ 463,6%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 558580,0%
Tháng 62326▲ 13,0%
Tháng 71931▲ 63,2%
Tháng 829––
Tháng 92––
Tháng 1051–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1258––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)183355▲ 94,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,5%76,5%▼ 6,1%
Tháng 284,6%83,6%▼ 1,2%
Tháng 381,8%69,4%▼ 15,2%
Tháng 476,7%77,6%▲ 1,2%
Tháng 567,2%62,1%▼ 7,7%
Tháng 695,7%76,9%▼ 19,6%
Tháng 779,0%63,0%▼ 20,3%
Tháng 860,7%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1181,8%––
Tháng 1260,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,9%72,7%▼ 10,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1111▲ 1.000,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 300–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 704–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)218▲ 800,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 814
  • Bị huỷ 2,9% 24

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–TUS154 69,4%
  2. TUS–DFW151 79,9%
  3. PHL–BOS62 78,0%
  4. SLC–ORD44 69,1%
  5. ORD–SLC44 63,6%
  6. TPA–LGA36 69,4%
  7. CLT–BZN36 86,1%
  8. MYR–CLT31 67,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 50,0% 0
tháng 11/2024 34 34 73,5% 0
tháng 12/2024 29 28 67,9% 1
tháng 1/2025 28 27 81,5% 1
tháng 2/2025 14 13 84,6% 1
tháng 3/2025 11 11 81,8% 0
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 58 58 67,2% 0
tháng 6/2025 23 23 95,7% 0
tháng 7/2025 19 19 79,0% 0
tháng 8/2025 29 28 60,7% 1
tháng 9/2025 2 2 100,0% 0
tháng 10/2025 51 51 66,7% 0
tháng 11/2025 57 55 81,8% 2
tháng 12/2025 58 58 60,3% 0
tháng 1/2026 62 51 76,5% 11
tháng 2/2026 56 55 83,6% 1
tháng 3/2026 62 62 69,4% 0
tháng 4/2026 60 58 77,6% 2
tháng 5/2026 58 58 62,1% 0
tháng 6/2026 26 26 76,9% 0
tháng 7/2026 31 27 63,0% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…