AA3121
AA3121 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Fort Myers – New York. Trong 585 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 73,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,8%trên 585 chuyến
- Chậm trung bình18,9 phút
- Tháng 5/202620▼ 35,5%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ3,4%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 47 | 35 | ▼ 25,5% |
| Tháng 2 | 36 | 44 | ▲ 22,2% |
| Tháng 3 | 26 | 62 | ▲ 138,5% |
| Tháng 4 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 31 | 20 | ▼ 35,5% |
| Tháng 6 | 4 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 19 | – | – |
| Tháng 9 | 25 | – | – |
| Tháng 10 | 41 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 170 | 197 | ▲ 15,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,0% | 65,6% | ▼ 18,9% |
| Tháng 2 | 80,0% | 72,7% | ▼ 9,1% |
| Tháng 3 | 62,5% | 88,3% | ▲ 41,3% |
| Tháng 4 | 56,7% | 83,3% | ▲ 47,0% |
| Tháng 5 | 80,0% | 75,0% | ▼ 6,3% |
| Tháng 6 | 100,0% | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 63,2% | – | – |
| Tháng 9 | 54,2% | – | – |
| Tháng 10 | 59,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,7% | – | – |
| Tháng 12 | 72,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 72,0% | 77,0% | ▲ 6,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 3 | ▼ 40,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 9 | 5 | ▼ 44,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,6% 565
- Bị huỷ 3,4% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| RSW LGA Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay LaGuardia | 1.742 | 22,3 phút | 65,0% | 80 |
| LGA DFW Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.231 | 10,9 phút | 74,6% | 70 |
| PHX SAN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Diego | 489 | 11,0 phút | 83,0% | 47 |
| SAN PHX Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 489 | 31,3 phút | 82,6% | 46 |
| DFW IAH Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay liên lục địa George Bush | 362 | 28,7 phút | 61,0% | 46 |
| MIA CHS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Charleston | 790 | 4,6 phút | 80,5% | 41 |
| DFW LGA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay LaGuardia | 2.231 | 19,4 phút | 83,3% | 37 |
| DFW DTW Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Detroit | 1.587 | 14,4 phút | 68,8% | 35 |
| PHL MIA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Miami | 1.634 | -2,4 phút | 100,0% | 31 |
| PHL IND Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Indianapolis | 944 | 5,5 phút | 86,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 25 | 80,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 47 | 42 | 81,0% | 5 |
| tháng 2/2025 | 36 | 35 | 80,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 26 | 24 | 62,5% | 2 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 19 | 19 | 63,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 25 | 24 | 54,2% | 1 |
| tháng 10/2025 | 41 | 37 | 59,5% | 4 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 35 | 32 | 65,6% | 3 |
| tháng 2/2026 | 44 | 44 | 72,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 60 | 88,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |