AA3118

AA3118 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Denver – Miami. Trong 603 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 74,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15030▼ 40,0%
Tháng 24028▼ 30,0%
Tháng 3745▲ 542,9%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 53125▼ 19,4%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 85––
Tháng 927––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)219218▼ 0,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,6%76,9%▲ 0,4%
Tháng 270,0%71,4%▲ 2,0%
Tháng 371,4%72,7%▲ 1,8%
Tháng 483,3%79,3%▼ 4,8%
Tháng 567,7%72,0%▲ 6,3%
Tháng 663,3%66,7%▲ 5,3%
Tháng 764,5%83,9%▲ 30,0%
Tháng 880,0%––
Tháng 981,5%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1178,2%––
Tháng 1247,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,0%74,7%▲ 5,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 134▲ 33,3%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)35▲ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 593
  • Bị huỷ 1,7% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–MIA72 76,4%
  2. CLE–DFW63 91,5%
  3. PWM–DFW62 62,9%
  4. CLT–SFO62 74,2%
  5. SAN–MIA43 59,5%
  6. LGA–DFW37 74,3%
  7. DFW–LGA37 80,6%
  8. TYS–CLT32 78,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN MIA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Miami 2.749 20,5 phút 76,4% 72
CLE DFW Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.642 4,8 phút 91,5% 63
PWM DFW Sân bay quốc tế Portland Jetport – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.606 74,3 phút 62,9% 62
CLT SFO Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế San Francisco 3.687 13,8 phút 74,2% 62
SAN MIA Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Miami 3.643 45,1 phút 59,5% 43
LGA DFW Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.231 10,7 phút 74,3% 37
DFW LGA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay LaGuardia 2.231 12,1 phút 80,6% 37
TYS CLT Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 284 87,9 phút 78,1% 32
IND PHL Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Philadelphia 944 18,3 phút 74,2% 31
DFW MIA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Miami 1.802 10,8 phút 76,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 25 25 76,0% 0
tháng 12/2024 4 4 50,0% 0
tháng 1/2025 50 47 76,6% 3
tháng 2/2025 40 40 70,0% 0
tháng 3/2025 7 7 71,4% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 31 67,7% 0
tháng 6/2025 30 30 63,3% 0
tháng 7/2025 31 31 64,5% 0
tháng 8/2025 5 5 80,0% 0
tháng 9/2025 27 27 81,5% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 56 55 78,2% 1
tháng 12/2025 18 17 47,1% 1
tháng 1/2026 30 26 76,9% 4
tháng 2/2026 28 28 71,4% 0
tháng 3/2026 45 44 72,7% 1
tháng 4/2026 29 29 79,3% 0
tháng 5/2026 25 25 72,0% 0
tháng 6/2026 30 30 66,7% 0
tháng 7/2026 31 31 83,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…