AA3090

AA3090 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – New York. Trong 1.085 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 162620,0%
Tháng 256560,0%
Tháng 362620,0%
Tháng 460600,0%
Tháng 53561▲ 74,3%
Tháng 63054▲ 80,0%
Tháng 73060▲ 100,0%
Tháng 827––
Tháng 99––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1261––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)335415▲ 23,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 163,8%83,9%▲ 31,6%
Tháng 264,3%73,1%▲ 13,7%
Tháng 366,1%70,0%▲ 5,9%
Tháng 481,7%76,7%▼ 6,1%
Tháng 566,7%80,3%▲ 20,5%
Tháng 663,3%88,7%▲ 40,0%
Tháng 755,2%78,3%▲ 42,0%
Tháng 863,0%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1044,0%–đang tích luỹ
Tháng 1173,3%––
Tháng 1247,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,9%78,7%▲ 19,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 146▲ 50,0%
Tháng 204–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)713▲ 85,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 1.060
  • Bị huỷ 2,3% 25

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSY–LGA358 69,1%
  2. LGA–MSY335 73,0%
  3. PDX–PHL68 77,6%
  4. PHL–PDX67 89,6%
  5. SNA–ORD61 61,7%
  6. RSW–DCA40 80,0%
  7. DCA–RSW40 82,5%
  8. BOS–ORD38 51,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MSY LGA Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay LaGuardia 1.904 37,1 phút 69,1% 358
LGA MSY Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 1.904 15,8 phút 73,0% 335
PDX PHL Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Philadelphia 3.863 10,3 phút 77,6% 68
PHL PDX Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Portland 3.863 5,5 phút 89,6% 67
SNA ORD Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế O'Hare 2.772 36,1 phút 61,7% 61
RSW DCA Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.438 7,7 phút 80,0% 40
DCA RSW Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.438 4,9 phút 82,5% 40
BOS ORD Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế O'Hare 1.391 32,1 phút 51,4% 38
DFW SAT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Antonio 398 37,4 phút 58,6% 31
ORD BOS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Logan 1.391 28,0 phút 51,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 84,6% 0
tháng 11/2024 53 51 84,3% 2
tháng 12/2024 60 60 80,0% 0
tháng 1/2025 62 58 63,8% 4
tháng 2/2025 56 56 64,3% 0
tháng 3/2025 62 62 66,1% 0
tháng 4/2025 60 60 81,7% 0
tháng 5/2025 35 33 66,7% 2
tháng 6/2025 30 30 63,3% 0
tháng 7/2025 30 29 55,2% 1
tháng 8/2025 27 27 63,0% 0
tháng 9/2025 9 8 75,0% 1
tháng 10/2025 52 50 44,0% 2
tháng 11/2025 60 60 73,3% 0
tháng 12/2025 61 61 47,5% 0
tháng 1/2026 62 56 83,9% 6
tháng 2/2026 56 52 73,1% 4
tháng 3/2026 62 60 70,0% 2
tháng 4/2026 60 60 76,7% 0
tháng 5/2026 61 61 80,3% 0
tháng 6/2026 54 53 88,7% 1
tháng 7/2026 60 60 78,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…