AA3072
AA3072 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Louisville. Trong 927 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ64,8%trên 927 chuyến
- Chậm trung bình29,7 phút
- Tháng 7/202631▼ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 39 | 62 | ▲ 59,0% |
| Tháng 4 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 56 | 30 | ▼ 46,4% |
| Tháng 7 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 10 | – | – |
| Tháng 9 | 24 | – | – |
| Tháng 10 | 53 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57 | – | – |
| Tháng 12 | 60 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 336 | 308 | ▼ 8,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,1% | 72,2% | ▲ 9,2% |
| Tháng 2 | 53,6% | 82,1% | ▲ 53,3% |
| Tháng 3 | 56,4% | 58,3% | ▲ 3,4% |
| Tháng 4 | 70,0% | 75,0% | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 66,7% | 55,2% | ▼ 17,2% |
| Tháng 6 | 66,1% | 24,1% | ▼ 63,5% |
| Tháng 7 | 72,1% | 45,2% | ▼ 37,4% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 62,5% | – | – |
| Tháng 10 | 56,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 68,5% | – | – |
| Tháng 12 | 81,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 64,4% | 58,9% | ▼ 8,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 8 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 13 | ▲ 550,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 907
- Bị huỷ 2,2% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW SDF Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Louisville | 1.178 | 22,3 phút | 67,3% | 162 |
| SDF DFW Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.178 | 42,1 phút | 68,2% | 160 |
| TPA DCA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.312 | 22,1 phút | 69,9% | 106 |
| MIA EGE Sân bay quốc tế Miami – Sân bay vùng Eagle County | 2.911 | 25,6 phút | 63,5% | 104 |
| EGE MIA Sân bay vùng Eagle County – Sân bay quốc tế Miami | 2.911 | 58,7 phút | 46,2% | 78 |
| DFW SFO Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Francisco | 2.352 | 47,4 phút | 35,2% | 72 |
| SEA DFW Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.668 | 33,3 phút | 61,3% | 62 |
| DFW SEA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 2.668 | 14,5 phút | 78,7% | 62 |
| CLT CLE Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 694 | 15,9 phút | 76,7% | 43 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 40 | 40 | 47,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 62 | 66,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 53,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 39 | 39 | 56,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 56 | 56 | 66,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 61 | 72,1% | 1 |
| tháng 8/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 24 | 24 | 62,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 53 | 51 | 56,9% | 2 |
| tháng 11/2025 | 57 | 54 | 68,5% | 3 |
| tháng 12/2025 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 54 | 72,2% | 8 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 60 | 58,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 29 | 55,2% | 2 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 24,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 45,2% | 0 |