AA3050
AA3050 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – McAllen. Trong 944 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,6%trên 944 chuyến
- Chậm trung bình23,3 phút
- Tháng 7/202635▲ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,6%
- Các chặng mang số hiệu này29
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50 | 20 | ▼ 60,0% |
| Tháng 2 | 56 | 35 | ▼ 37,5% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 35 | 52 | ▲ 48,6% |
| Tháng 6 | 9 | 28 | ▲ 211,1% |
| Tháng 7 | 31 | 35 | ▲ 12,9% |
| Tháng 8 | 57 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 36 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 55 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 303 | 292 | ▼ 3,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,3% | 55,0% | ▼ 32,3% |
| Tháng 2 | 80,0% | 80,0% | 0,0% |
| Tháng 3 | 83,6% | 63,3% | ▼ 24,3% |
| Tháng 4 | 83,0% | 63,3% | ▼ 23,7% |
| Tháng 5 | 75,8% | 76,5% | ▲ 0,9% |
| Tháng 6 | 77,8% | 66,7% | ▼ 14,3% |
| Tháng 7 | 70,0% | 60,7% | ▼ 13,3% |
| Tháng 8 | 79,0% | – | – |
| Tháng 9 | 76,3% | – | – |
| Tháng 10 | 86,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60,0% | – | – |
| Tháng 12 | 70,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,8% | 66,5% | ▼ 15,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 7 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 0 | 4 | – |
| Tháng 7 | 1 | 7 | ▲ 600,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 14 | 14 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,4% 910
- Bị huỷ 3,6% 34
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 15 | 100,0% | 5 |
| tháng 11/2024 | 55 | 55 | 74,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 36 | 36 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 50 | 48 | 81,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 56 | 55 | 80,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 62 | 61 | 83,6% | 1 |
| tháng 4/2025 | 60 | 53 | 83,0% | 7 |
| tháng 5/2025 | 35 | 33 | 75,8% | 2 |
| tháng 6/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 57 | 57 | 79,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 59 | 76,3% | 1 |
| tháng 10/2025 | 36 | 36 | 86,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 55 | 55 | 70,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 20 | 20 | 55,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 35 | 35 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 60 | 63,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 63,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 52 | 51 | 76,5% | 1 |
| tháng 6/2026 | 28 | 24 | 66,7% | 4 |
| tháng 7/2026 | 35 | 28 | 60,7% | 7 |