AA3040

AA3040 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Las Vegas. Trong 700 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13728▼ 24,3%
Tháng 228280,0%
Tháng 35531▼ 43,6%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)242209▼ 13,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 162,9%70,8%▲ 12,7%
Tháng 274,1%82,1%▲ 10,9%
Tháng 377,4%71,0%▼ 8,3%
Tháng 453,3%70,0%▲ 31,3%
Tháng 569,0%77,4%▲ 12,3%
Tháng 644,8%80,0%▲ 78,5%
Tháng 735,5%60,0%▲ 69,1%
Tháng 877,4%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1172,4%––
Tháng 1277,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)59,6%73,1%▲ 22,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 124▲ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)85▼ 37,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 687
  • Bị huỷ 1,9% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–LAS333 66,8%
  2. CLT–PIT124 71,7%
  3. DFW–OKC72 63,2%
  4. MIA–LAX30 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHL LAS Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Harry Reid 3.494 30,1 phút 66,8% 333
CLT PIT Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Pittsburgh 590 13,9 phút 71,7% 124
DFW OKC Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay OKC Will Rogers World 282 57,1 phút 63,2% 72
MIA LAX Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Los Angeles 3.763 2,4 phút 93,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 44 44 75,0% 0
tháng 1/2025 37 35 62,9% 2
tháng 2/2025 28 27 74,1% 1
tháng 3/2025 55 53 77,4% 2
tháng 4/2025 30 30 53,3% 0
tháng 5/2025 31 29 69,0% 2
tháng 6/2025 30 29 44,8% 1
tháng 7/2025 31 31 35,5% 0
tháng 8/2025 31 31 77,4% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 29 29 72,4% 0
tháng 12/2025 35 35 77,1% 0
tháng 1/2026 28 24 70,8% 4
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 31 71,0% 0
tháng 4/2026 30 30 70,0% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 30 60,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…