AA3018

AA3018 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Washington – Miami. Trong 613 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1315▼ 83,9%
Tháng 22817▼ 39,3%
Tháng 331310,0%
Tháng 42630▲ 15,4%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)207175▼ 15,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%60,0%▼ 33,1%
Tháng 282,1%64,7%▼ 21,2%
Tháng 377,4%58,6%▼ 24,3%
Tháng 488,5%78,6%▼ 11,2%
Tháng 590,0%83,9%▼ 6,8%
Tháng 676,7%80,0%▲ 4,3%
Tháng 745,2%90,3%▲ 100,0%
Tháng 871,0%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1075,9%–đang tích luỹ
Tháng 1153,6%––
Tháng 1282,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,5%73,7%▼ 6,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)24▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 607
  • Bị huỷ 1,0% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–MIA141 84,2%
  2. CLT–ORD90 64,4%
  3. MCO–ORD72 87,5%
  4. MIA–DCA44 77,3%
  5. DCA–SRQ38 84,2%
  6. LAS–DFW36 83,3%
  7. SFO–PHX31 87,1%
  8. ORD–PHX30 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DCA MIA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Miami 1.483 9,6 phút 84,2% 141
CLT ORD Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế O'Hare 965 21,4 phút 64,4% 90
MCO ORD Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế O'Hare 1.620 9,0 phút 87,5% 72
MIA DCA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.483 12,3 phút 77,3% 44
DCA SRQ Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton 1.373 12,0 phút 84,2% 38
LAS DFW Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.695 4,5 phút 83,3% 36
SFO PHX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.047 8,1 phút 87,1% 31
ORD PHX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.313 15,8 phút 66,7% 30
LGA MIA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Miami 1.768 35,6 phút 56,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 100,0% 0
tháng 11/2024 24 24 91,7% 0
tháng 12/2024 31 31 80,7% 0
tháng 1/2025 31 29 89,7% 2
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 26 26 88,5% 0
tháng 5/2025 30 30 90,0% 0
tháng 6/2025 30 30 76,7% 0
tháng 7/2025 31 31 45,2% 0
tháng 8/2025 31 31 71,0% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 29 29 75,9% 0
tháng 11/2025 28 28 53,6% 0
tháng 12/2025 46 46 82,6% 0
tháng 1/2026 5 5 60,0% 0
tháng 2/2026 17 17 64,7% 0
tháng 3/2026 31 29 58,6% 2
tháng 4/2026 30 28 78,6% 2
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…