AA3015

AA3015 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 38 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Indianapolis. Trong 558 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 154▼ 20,0%
Tháng 2–20–
Tháng 3231▲ 1.450,0%
Tháng 43054▲ 80,0%
Tháng 53141▲ 32,3%
Tháng 6486▼ 87,5%
Tháng 75215▼ 71,2%
Tháng 834––
Tháng 930––
Tháng 1053–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1227––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 140,0%50,0%▲ 25,0%
Tháng 2–47,4%–
Tháng 30,0%53,6%–
Tháng 490,0%71,7%▼ 20,3%
Tháng 576,7%70,7%▼ 7,7%
Tháng 675,6%100,0%▲ 32,3%
Tháng 759,1%50,0%▼ 15,4%
Tháng 881,3%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1060,4%–đang tích luỹ
Tháng 1170,4%––
Tháng 1285,2%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–1–
Tháng 303–
Tháng 401–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 631▼ 66,7%
Tháng 781▼ 87,5%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,2% 537
  • Bị huỷ 3,8% 21

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–IND75 75,7%
  2. IND–PHL70 57,8%
  3. LGA–ORD58 69,8%
  4. ORD–CMH43 74,4%
  5. CMH–ORD43 71,4%
  6. BOS–DCA40 75,0%
  7. SRQ–DCA38 71,1%
  8. DFW–MIA31 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHL IND Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Indianapolis 944 24,2 phút 75,7% 75
IND PHL Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Philadelphia 944 94,4 phút 57,8% 70
LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare 1.177 39,0 phút 69,8% 58
ORD CMH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 475 27,0 phút 74,4% 43
CMH ORD Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế O'Hare 475 19,6 phút 71,4% 43
BOS DCA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 641 12,1 phút 75,0% 40
SRQ DCA Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.373 25,0 phút 71,1% 38
DFW MIA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Miami 1.802 11,0 phút 76,7% 31
CLT MDT Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Harrisburg 665 29,2 phút 87,1% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 20 20 95,0% 0
tháng 12/2024 8 8 75,0% 0
tháng 1/2025 5 5 40,0% 0
tháng 3/2025 2 2 0,0% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 30 76,7% 1
tháng 6/2025 48 45 75,6% 3
tháng 7/2025 52 44 59,1% 8
tháng 8/2025 34 32 81,3% 2
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 53 53 60,4% 0
tháng 11/2025 27 27 70,4% 0
tháng 12/2025 27 27 85,2% 0
tháng 1/2026 4 4 50,0% 0
tháng 2/2026 20 19 47,4% 1
tháng 3/2026 31 28 53,6% 3
tháng 4/2026 54 53 71,7% 1
tháng 5/2026 41 41 70,7% 0
tháng 6/2026 6 5 100,0% 1
tháng 7/2026 15 14 50,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…