AA2970
AA2970 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Philadelphia. Trong 749 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,1%trên 749 chuyến
- Chậm trung bình25,3 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,2%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 57 | ▲ 90,0% |
| Tháng 2 | 27 | 56 | ▲ 107,4% |
| Tháng 3 | 31 | 38 | ▲ 22,6% |
| Tháng 4 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 5 | 31 | 51 | ▲ 64,5% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 209 | 317 | ▲ 51,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,6% | 60,4% | ▼ 28,6% |
| Tháng 2 | 88,9% | 62,5% | ▼ 29,7% |
| Tháng 3 | 77,4% | 56,8% | ▼ 26,7% |
| Tháng 4 | 53,3% | 84,3% | ▲ 58,1% |
| Tháng 5 | 77,4% | 74,5% | ▼ 3,8% |
| Tháng 6 | 83,3% | 89,7% | ▲ 7,6% |
| Tháng 7 | 78,6% | 93,3% | ▲ 18,8% |
| Tháng 8 | 86,7% | – | – |
| Tháng 9 | 82,8% | – | – |
| Tháng 10 | 83,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 71,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,7% | 74,5% | ▼ 4,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 9 | ▲ 125,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 3 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 15 | ▲ 150,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,8% 725
- Bị huỷ 3,2% 24
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 26 | 84,6% | 4 |
| tháng 2/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 28 | 78,6% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 23 | 21 | 100,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 46 | 46 | 71,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 57 | 48 | 60,4% | 9 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 62,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 38 | 37 | 56,8% | 1 |
| tháng 4/2026 | 54 | 51 | 84,3% | 3 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 74,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |