AA2965
AA2965 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Orlando. Trong 716 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,5%trên 716 chuyến
- Chậm trung bình28,2 phút
- Tháng 7/202631▼ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 3 | 33 | 31 | ▼ 6,1% |
| Tháng 4 | 33 | 30 | ▼ 9,1% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 56 | 30 | ▼ 46,4% |
| Tháng 7 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 32 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 271 | 212 | ▼ 21,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 66,7% | ▼ 16,7% |
| Tháng 2 | 96,2% | 60,7% | ▼ 36,9% |
| Tháng 3 | 54,6% | 67,7% | ▲ 24,2% |
| Tháng 4 | 69,7% | 56,7% | ▼ 18,7% |
| Tháng 5 | 80,7% | 71,0% | ▼ 12,0% |
| Tháng 6 | 68,5% | 65,5% | ▼ 4,4% |
| Tháng 7 | 59,7% | 71,0% | ▲ 18,9% |
| Tháng 8 | 74,2% | – | – |
| Tháng 9 | 68,8% | – | – |
| Tháng 10 | 60,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 37,0% | – | – |
| Tháng 12 | 63,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,7% | 65,6% | ▼ 9,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 4 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 707
- Bị huỷ 1,3% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW MCO Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Orlando | 1.582 | 24,7 phút | 60,1% | 213 |
| DFW STS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay hạt Charles M. Schulz Sonoma | 2.401 | 15,6 phút | 78,3% | 121 |
| STS DFW Sân bay hạt Charles M. Schulz Sonoma – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.401 | 67,1 phút | 56,2% | 90 |
| ORD DCA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 983 | 35,1 phút | 69,0% | 72 |
| LAX DFW Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.983 | 24,1 phút | 75,6% | 45 |
| BNA PHL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.084 | 16,1 phút | 75,8% | 33 |
| LAS PHL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Philadelphia | 3.494 | 13,4 phút | 81,3% | 32 |
| PHX SFO Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Francisco | 1.047 | 3,2 phút | 77,4% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 54,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 33 | 33 | 69,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 56 | 54 | 68,5% | 2 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 59,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 32 | 32 | 68,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 60,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 28 | 27 | 37,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 27 | 66,7% | 4 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |