AA2952

AA2952 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Ontario – Charlotte. Trong 773 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 136360,0%
Tháng 21245▲ 275,0%
Tháng 32662▲ 138,5%
Tháng 43036▲ 20,0%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 1239––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)196343▲ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,9%73,5%▼ 21,7%
Tháng 291,7%58,5%▼ 36,1%
Tháng 395,8%67,8%▼ 29,2%
Tháng 496,7%80,0%▼ 17,2%
Tháng 590,3%81,0%▼ 10,4%
Tháng 663,3%77,6%▲ 22,5%
Tháng 754,8%75,8%▲ 38,2%
Tháng 880,0%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 110,0%––
Tháng 1247,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,8%73,5%▼ 12,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 132▼ 33,3%
Tháng 204–
Tháng 323▲ 50,0%
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)512▲ 140,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,2% 751
  • Bị huỷ 2,8% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ONT–CLT190 79,8%
  2. PHL–MCO148 64,3%
  3. MCO–PHL71 56,1%
  4. TUL–DFW60 89,5%
  5. RDU–CLT46 93,3%
  6. ORD–BOS44 79,1%
  7. EGE–DFW44 72,7%
  8. DFW–EGE44 77,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ONT CLT Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 3.337 27,0 phút 79,8% 190
PHL MCO Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Orlando 1.389 21,2 phút 64,3% 148
MCO PHL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.389 27,9 phút 56,1% 71
TUL DFW Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 382 33,4 phút 89,5% 60
RDU CLT Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 209 2,1 phút 93,3% 46
ORD BOS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Logan 1.391 15,8 phút 79,1% 44
EGE DFW Sân bay vùng Eagle County – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.159 28,7 phút 72,7% 44
DFW EGE Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Eagle County 1.159 24,1 phút 77,3% 44
MYR CLT Sân bay quốc tế Myrtle Beach – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 252 6,7 phút 97,0% 36
DFW TUL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Tulsa 382 9,2 phút 81,8% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 94,7% 0
tháng 11/2024 26 24 95,8% 2
tháng 12/2024 58 57 82,5% 1
tháng 1/2025 36 33 93,9% 3
tháng 2/2025 12 12 91,7% 0
tháng 3/2025 26 24 95,8% 2
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 30 63,3% 0
tháng 7/2025 31 31 54,8% 0
tháng 8/2025 31 30 80,0% 1
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 30 30 66,7% 0
tháng 11/2025 1 1 0,0% 0
tháng 12/2025 39 38 47,4% 1
tháng 1/2026 36 34 73,5% 2
tháng 2/2026 45 41 58,5% 4
tháng 3/2026 62 59 67,8% 3
tháng 4/2026 36 35 80,0% 1
tháng 5/2026 42 42 81,0% 0
tháng 6/2026 60 58 77,6% 2
tháng 7/2026 62 62 75,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…