AA2931
AA2931 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – Philadelphia. Trong 741 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,4%trên 741 chuyến
- Chậm trung bình23,7 phút
- Tháng 7/202646▲ 70,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 35 | ▲ 29,6% |
| Tháng 2 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 3 | 31 | 55 | ▲ 77,4% |
| Tháng 4 | 26 | 36 | ▲ 38,5% |
| Tháng 5 | 58 | 36 | ▼ 37,9% |
| Tháng 6 | 30 | 38 | ▲ 26,7% |
| Tháng 7 | 27 | 46 | ▲ 70,4% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50 | – | – |
| Tháng 12 | 42 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 227 | 272 | ▲ 19,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,8% | 71,0% | ▼ 12,1% |
| Tháng 2 | 92,3% | 76,9% | ▼ 16,7% |
| Tháng 3 | 96,8% | 64,8% | ▼ 33,0% |
| Tháng 4 | 69,2% | 69,4% | ▲ 0,3% |
| Tháng 5 | 60,7% | 75,0% | ▲ 23,5% |
| Tháng 6 | 60,0% | 91,9% | ▲ 53,2% |
| Tháng 7 | 77,8% | 93,5% | ▲ 20,2% |
| Tháng 8 | 73,1% | – | – |
| Tháng 9 | 76,7% | – | – |
| Tháng 10 | 50,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,0% | – | – |
| Tháng 12 | 71,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,8% | 77,5% | ▲ 0,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 6 | ▲ 20,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 728
- Bị huỷ 1,8% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| RDU PHL Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Philadelphia | 542 | 37,8 phút | 92,4% | 121 |
| DFW AUS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 306 | 20,7 phút | 74,6% | 114 |
| LAS CLT Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 3.077 | 5,7 phút | 79,4% | 97 |
| PWM LGA Sân bay quốc tế Portland Jetport – Sân bay LaGuardia | 433 | 55,0 phút | 87,8% | 50 |
| LGA PWM Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Portland Jetport | 433 | -0,1 phút | 92,0% | 50 |
| DFW MFE Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế McAllen Miller | 756 | 31,4 phút | 70,5% | 48 |
| MSO DFW Sân bay Missoula Montana – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.123 | 26,3 phút | 56,7% | 31 |
| DFW MSO Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Missoula Montana | 2.123 | 20,6 phút | 66,7% | 31 |
| PHL MIA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Miami | 1.634 | 10,9 phút | 73,3% | 30 |
| MIA PHL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.634 | 30,6 phút | 51,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 26 | 80,8% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 26 | 92,3% | 2 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 58 | 56 | 60,7% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 28 | 50,0% | 2 |
| tháng 11/2025 | 50 | 50 | 78,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 42 | 42 | 71,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 35 | 31 | 71,0% | 4 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 55 | 54 | 64,8% | 1 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 69,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 36 | 36 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 38 | 37 | 91,9% | 1 |
| tháng 7/2026 | 46 | 46 | 93,5% | 0 |